Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
7300 CA Hội NN, cá thể Thành phố Yên Bái
7301 CB Hội NN, cá thể Thị xã Nghĩa Lộ
7302 CC Hội NN, cá thể Huyện Lục Yên
7303 CD Hội NN, cá thể Huyện Văn Yên
7304 CE Hội NN, cá thể Huyện Mù Căng Chải
7305 CF Hội NN, cá thể Huyện Trấn Yên
7306 CG Hội NN, cá thể Huyện Trạm Tấu
7307 CH Hội NN, cá thể Huyện Văn Chấn
7308 CI Hội NN, cá thể Huyện Yên Bình
7309 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Yên Bái
731 XJ Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Sóc Sơn
7310 SB Nghiên cứu sinh Thị xã Nghĩa Lộ
7311 SC Nghiên cứu sinh Huyện Lục Yên
7312 SD Nghiên cứu sinh Huyện Văn Yên
7313 SE Nghiên cứu sinh Huyện Mù Căng Chải
7314 SF Nghiên cứu sinh Huyện Trấn Yên
7315 SG Nghiên cứu sinh Huyện Trạm Tấu
7316 SH Nghiên cứu sinh Huyện Văn Chấn
7317 SI Nghiên cứu sinh Huyện Yên Bình
7318 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Yên Bái
7319 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Nghĩa Lộ
732 XK Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đông Anh
7320 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lục Yên
7321 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Văn Yên
7322 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Mù Căng Chải
7323 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Trấn Yên
7324 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Trạm Tấu
7325 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Văn Chấn
7326 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Yên Bình
7327 ET Trẻ Em dưới 6 tuổi

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ