Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
7273 NA Ngoài công lập Thành phố Yên Bái
7274 NB Ngoài công lập Thị xã Nghĩa Lộ
7275 NC Ngoài công lập Huyện Lục Yên
7276 ND Ngoài công lập Huyện Văn Yên
7277 NE Ngoài công lập Huyện Mù Căng Chải
7278 NF Ngoài công lập Huyện Trấn Yên
7279 NG Ngoài công lập Huyện Trạm Tấu
728 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Quận Hai Bà Trưng
7280 NH Ngoài công lập Huyện Văn Chấn
7281 NI Ngoài công lập Huyện Yên Bình
7282 EA Khối hợp tác xã Thành phố Yên Bái
7283 EB Khối hợp tác xã Thị xã Nghĩa Lộ
7284 EC Khối hợp tác xã Huyện Lục Yên
7285 ED Khối hợp tác xã Huyện Văn Yên
7286 EE Khối hợp tác xã Huyện Mù Căng Chải
7287 EF Khối hợp tác xã Huyện Trấn Yên
7288 EG Khối hợp tác xã Huyện Trạm Tấu
7289 EH Khối hợp tác xã Huyện Văn Chấn
729 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Quận Hoàng Mai
7290 EI Khối hợp tác xã Huyện Yên Bình
7291 FA Phường, xã Thành phố Yên Bái
7292 FB Phường, xã Thị xã Nghĩa Lộ
7293 FC Phường, xã Huyện Lục Yên
7294 FD Phường, xã Huyện Văn Yên
7295 FE Phường, xã Huyện Mù Căng Chải
7296 FF Phường, xã Huyện Trấn Yên
7297 FG Phường, xã Huyện Trạm Tấu
7298 FH Phường, xã Huyện Văn Chấn
7299 FI Phường, xã Huyện Yên Bình
730 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Quận Thanh Xuân

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ