Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
7246 TA Ngoài quốc doanh Thành phố Yên Bái
7247 TB Ngoài quốc doanh Thị xã Nghĩa Lộ
7248 TC Ngoài quốc doanh Huyện Lục Yên
7249 TD Ngoài quốc doanh Huyện Văn Yên
725 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Quận Long Biên
7250 TE Ngoài quốc doanh Huyện Mù Căng Chải
7251 TF Ngoài quốc doanh Huyện Trấn Yên
7252 TG Ngoài quốc doanh Huyện Trạm Tấu
7253 TH Ngoài quốc doanh Huyện Văn Chấn
7254 TI Ngoài quốc doanh Huyện Yên Bình
7255 DA Đảng đoàn thể Thành phố Yên Bái
7256 DB Đảng đoàn thể Thị xã Nghĩa Lộ
7257 DC Đảng đoàn thể Huyện Lục Yên
7258 DD Đảng đoàn thể Huyện Văn Yên
7259 DE Đảng đoàn thể Huyện Mù Căng Chải
726 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Quận Cầu Giấy
7260 DF Đảng đoàn thể Huyện Trấn Yên
7261 DG Đảng đoàn thể Huyện Trạm Tấu
7262 DH Đảng đoàn thể Huyện Văn Chấn
7263 DI Đảng đoàn thể Huyện Yên Bình
7264 HA Hành chánh sự nghiệp Thành phố Yên Bái
7265 HB Hành chánh sự nghiệp Thị xã Nghĩa Lộ
7266 HC Hành chánh sự nghiệp Huyện Lục Yên
7267 HD Hành chánh sự nghiệp Huyện Văn Yên
7268 HE Hành chánh sự nghiệp Huyện Mù Căng Chải
7269 HF Hành chánh sự nghiệp Huyện Trấn Yên
727 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Quận Đống Đa
7270 HG Hành chánh sự nghiệp Huyện Trạm Tấu
7271 HH Hành chánh sự nghiệp Huyện Văn Chấn
7272 HI Hành chánh sự nghiệp Huyện Yên Bình

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ