Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
7219 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bắc Hà
722 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Quận Ba Đình
7220 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bảo Thắng
7221 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bảo Yên
7222 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Sa Pa
7223 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Văn Bàn
7224 VA Học sinh, sinh viên thành phố
7225 A0 Dân tộc thiểu số
7226 VE Học sinh, sinh viên huyện Bắc Hà
7227 VF Học sinh, sinh viên Huyện Bảo Thắng
7228 VG Học sinh, sinh viên Huyện Bảo Yên
7229 VB Học sinh, sinh viên Huyện Bát Xát
723 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Quận Hoàn Kiếm
7230 VZ Học sinh, sinh viên Tỉnh/TP
7231 VC Học sinh, sinh viên Huyện Mường Khương
7232 VH Học sinh, sinh viên Huyện Sa Pa
7233 VD Học sinh, sinh viên Huyện Si Ma Cai
7234 VI Học sinh, sinh viên Huyện Văn Bàn
7235 TN Thu BHTN (1% NSNN hỗ trợ)
7236 CN cá nhân
7237 QA Doanh nghiệp nhà nước Thành phố Yên Bái
7238 QB Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Nghĩa Lộ
7239 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Lục Yên
724 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Quận Tây Hồ
7240 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Văn Yên
7241 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Mù Căng Chải
7242 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Trấn Yên
7243 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Trạm Tấu
7244 QH Doanh nghiệp nhà nước Huyện Văn Chấn
7245 QI Doanh nghiệp nhà nước Huyện Yên Bình

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ