7219 | XE | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bắc Hà |
722 | XA | Đơn vị xuất khẩu lao động Quận Ba Đình |
7220 | XF | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bảo Thắng |
7221 | XG | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bảo Yên |
7222 | XH | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Sa Pa |
7223 | XI | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Văn Bàn |
7224 | VA | Học sinh, sinh viên thành phố |
7225 | A0 | Dân tộc thiểu số |
7226 | VE | Học sinh, sinh viên huyện Bắc Hà |
7227 | VF | Học sinh, sinh viên Huyện Bảo Thắng |
7228 | VG | Học sinh, sinh viên Huyện Bảo Yên |
7229 | VB | Học sinh, sinh viên Huyện Bát Xát |
723 | XB | Đơn vị xuất khẩu lao động Quận Hoàn Kiếm |
7230 | VZ | Học sinh, sinh viên Tỉnh/TP |
7231 | VC | Học sinh, sinh viên Huyện Mường Khương |
7232 | VH | Học sinh, sinh viên Huyện Sa Pa |
7233 | VD | Học sinh, sinh viên Huyện Si Ma Cai |
7234 | VI | Học sinh, sinh viên Huyện Văn Bàn |
7235 | TN | Thu BHTN (1% NSNN hỗ trợ) |
7236 | CN | cá nhân |
7237 | QA | Doanh nghiệp nhà nước Thành phố Yên Bái |
7238 | QB | Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Nghĩa Lộ |
7239 | QC | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Lục Yên |
724 | XC | Đơn vị xuất khẩu lao động Quận Tây Hồ |
7240 | QD | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Văn Yên |
7241 | QE | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Mù Căng Chải |
7242 | QF | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Trấn Yên |
7243 | QG | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Trạm Tấu |
7244 | QH | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Văn Chấn |
7245 | QI | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Yên Bình |