Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
7191 FE Phường, xã Huyện Bắc Hà
7192 FF Phường, xã Huyện Bảo Thắng
7193 FG Phường, xã Huyện Bảo Yên
7194 FH Phường, xã Huyện Sa Pa
7195 FI Phường, xã Huyện Văn Bàn
7196 CA Hội NN, cá thể Thành phố Lào Cai
7197 CB Hội NN, cá thể Huyện Bát Xát
7198 CC Hội NN, cá thể Huyện Mường Khương
7199 CD Hội NN, cá thể Huyện Si Ma Cai
720 X4 Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Mỹ Đức
7200 CE Hội NN, cá thể Huyện Bắc Hà
7201 CF Hội NN, cá thể Huyện Bảo Thắng
7202 CG Hội NN, cá thể Huyện Bảo Yên
7203 CH Hội NN, cá thể Huyện Sa Pa
7204 CI Hội NN, cá thể Huyện Văn Bàn
7205 TY Ngân sách hộ trợ
7206 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Lào Cai
7207 SB Nghiên cứu sinh Huyện Bát Xát
7208 SC Nghiên cứu sinh Huyện Mường Khương
7209 SD Nghiên cứu sinh Huyện Si Ma Cai
721 X5 Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Mê Linh
7210 SE Nghiên cứu sinh Huyện Bắc Hà
7211 SF Nghiên cứu sinh Huyện Bảo Thắng
7212 SG Nghiên cứu sinh Huyện Bảo Yên
7213 SH Nghiên cứu sinh Huyện Sa Pa
7214 SI Nghiên cứu sinh Huyện Văn Bàn
7215 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Lào Cai
7216 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bát Xát
7217 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Mường Khương
7218 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Si Ma Cai

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ