7164 | HE | Hành chánh sự nghiệp Huyện Bắc Hà |
7165 | HF | Hành chánh sự nghiệp Huyện Bảo Thắng |
7166 | HG | Hành chánh sự nghiệp Huyện Bảo Yên |
7167 | HH | Hành chánh sự nghiệp Huyện Sa Pa |
7168 | HI | Hành chánh sự nghiệp Huyện Văn Bàn |
7169 | NA | Ngoài công lập Thành phố Lào Cai |
717 | X1 | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thường Tín |
7170 | NB | Ngoài công lập Huyện Bát Xát |
7171 | NC | Ngoài công lập Huyện Mường Khương |
7172 | ND | Ngoài công lập Huyện Si Ma Cai |
7173 | NE | Ngoài công lập Huyện Bắc Hà |
7174 | NF | Ngoài công lập Huyện Bảo Thắng |
7175 | NG | Ngoài công lập Huyện Bảo Yên |
7176 | NH | Ngoài công lập Huyện Sa Pa |
7177 | NI | Ngoài công lập Huyện Văn Bàn |
7178 | EA | Khối hợp tác xã Thành phố Lào Cai |
7179 | EB | Khối hợp tác xã Huyện Bát Xát |
718 | X2 | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Phú Xuyên |
7180 | EC | Khối hợp tác xã Huyện Mường Khương |
7181 | ED | Khối hợp tác xã Huyện Si Ma Cai |
7182 | EE | Khối hợp tác xã Huyện Bắc Hà |
7183 | EF | Khối hợp tác xã Huyện Bảo Thắng |
7184 | EG | Khối hợp tác xã Huyện Bảo Yên |
7185 | EH | Khối hợp tác xã Huyện Sa Pa |
7186 | EI | Khối hợp tác xã Huyện Văn Bàn |
7187 | FA | Phường, xã Thành phố Lào Cai |
7188 | FB | Phường, xã Huyện Bát Xát |
7189 | FC | Phường, xã Huyện Mường Khương |
719 | X3 | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện ứng Hòa |
7190 | FD | Phường, xã Huyện Si Ma Cai |