Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
7137 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bắc Hà
7138 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bảo Thắng
7139 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bảo Yên
714 TV Ngoài quốc doanh Huyện Thạch Thất
7140 QH Doanh nghiệp nhà nước Huyện Sa Pa
7141 QI Doanh nghiệp nhà nước Huyện Văn Bàn
7142 TA Ngoài quốc doanh Thành phố Lào Cai
7143 TB Ngoài quốc doanh Huyện Bát Xát
7144 TC Ngoài quốc doanh Huyện Mường Khương
7145 TD Ngoài quốc doanh Huyện Si Ma Cai
7146 TE Ngoài quốc doanh Huyện Bắc Hà
7147 TF Ngoài quốc doanh Huyện Bảo Thắng
7148 TG Ngoài quốc doanh Huyện Bảo Yên
7149 TH Ngoài quốc doanh Huyện Sa Pa
715 TX Ngoài quốc doanh Huyện Chương Mỹ
7150 TI Ngoài quốc doanh Huyện Văn Bàn
7151 DA Đảng đoàn thể Thành phố Lào Cai
7152 DB Đảng đoàn thể Huyện Bát Xát
7153 DC Đảng đoàn thể Huyện Mường Khương
7154 DD Đảng đoàn thể Huyện Si Ma Cai
7155 DE Đảng đoàn thể Huyện Bắc Hà
7156 DF Đảng đoàn thể Huyện Bảo Thắng
7157 DG Đảng đoàn thể Huyện Bảo Yên
7158 DH Đảng đoàn thể Huyện Sa Pa
7159 DI Đảng đoàn thể Huyện Văn Bàn
716 TY Ngoài quốc doanh Huyện Thanh Oai
7160 HA Hành chánh sự nghiệp Thành phố Lào Cai
7161 HB Hành chánh sự nghiệp Huyện Bát Xát
7162 HC Hành chánh sự nghiệp Huyện Mường Khương
7163 HD Hành chánh sự nghiệp Huyện Si Ma Cai

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ