Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
711 TS Ngoài quốc doanh Huyện Đan Phượng
7110 SE Nghiên cứu sinh Huyện Kim Bôi
7111 SF Nghiên cứu sinh Huyện Cao Phong
7112 SG Nghiên cứu sinh Huyện Tân Lạc
7113 SH Nghiên cứu sinh Huyện Mai Châu
7114 SI Nghiên cứu sinh Huyện Lạc Sơn
7115 SJ Nghiên cứu sinh Huyện Yên Thủy
7116 SK Nghiên cứu sinh Huyện Lạc Thủy
7117 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Hòa Bình
7118 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đà Bắc
7119 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Kỳ Sơn
712 TT Ngoài quốc doanh Huyện Hoài Đức
7120 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lương Sơn
7121 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Kim Bôi
7122 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cao Phong
7123 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tân Lạc
7124 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Mai Châu
7125 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lạc Sơn
7126 XJ Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Yên Thủy
7127 XK Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lạc Thủy
7128 DN Người LĐ thuộc LLVT tham gia BHYT
7129 CN Hộ gia đình cận nghèo
713 TU Ngoài quốc doanh Huyện Quốc Oai
7130 KT Cán bộ không chuyên trách
7131 GH Tự đóng để nghỉ hưu
7132 TS Hưởng chế độ thai sản
7133 QA Doanh nghiệp nhà nước Thành phố Lào Cai
7134 QB Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bát Xát
7135 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Mường Khương
7136 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Si Ma Cai

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ