711 | TS | Ngoài quốc doanh Huyện Đan Phượng |
7110 | SE | Nghiên cứu sinh Huyện Kim Bôi |
7111 | SF | Nghiên cứu sinh Huyện Cao Phong |
7112 | SG | Nghiên cứu sinh Huyện Tân Lạc |
7113 | SH | Nghiên cứu sinh Huyện Mai Châu |
7114 | SI | Nghiên cứu sinh Huyện Lạc Sơn |
7115 | SJ | Nghiên cứu sinh Huyện Yên Thủy |
7116 | SK | Nghiên cứu sinh Huyện Lạc Thủy |
7117 | XA | Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Hòa Bình |
7118 | XB | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đà Bắc |
7119 | XC | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Kỳ Sơn |
712 | TT | Ngoài quốc doanh Huyện Hoài Đức |
7120 | XD | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lương Sơn |
7121 | XE | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Kim Bôi |
7122 | XF | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cao Phong |
7123 | XG | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tân Lạc |
7124 | XH | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Mai Châu |
7125 | XI | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lạc Sơn |
7126 | XJ | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Yên Thủy |
7127 | XK | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lạc Thủy |
7128 | DN | Người LĐ thuộc LLVT tham gia BHYT |
7129 | CN | Hộ gia đình cận nghèo |
713 | TU | Ngoài quốc doanh Huyện Quốc Oai |
7130 | KT | Cán bộ không chuyên trách |
7131 | GH | Tự đóng để nghỉ hưu |
7132 | TS | Hưởng chế độ thai sản |
7133 | QA | Doanh nghiệp nhà nước Thành phố Lào Cai |
7134 | QB | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bát Xát |
7135 | QC | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Mường Khương |
7136 | QD | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Si Ma Cai |