Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
7082 EJ Khối hợp tác xã Huyện Yên Thủy
7083 EK Khối hợp tác xã Huyện Lạc Thủy
7084 FA Phường, xã TP Hòa Bình
7085 FB Phường, xã Huyện Đà Bắc
7086 FC Phường, xã Huyện Kỳ Sơn
7087 FD Phường, xã Huyện Lương Sơn
7088 FE Phường, xã Huyện Kim Bôi
7089 FF Phường, xã Huyện Cao Phong
709 TQ Ngoài quốc doanh Huyện Ba Vì
7090 FG Phường, xã Huyện Tân Lạc
7091 FH Phường, xã Huyện Mai Châu
7092 FI Phường, xã Huyện Lạc Sơn
7093 FJ Phường, xã Huyện Yên Thủy
7094 FK Phường, xã Huyện Lạc Thủy
7095 CA Hội NN, cá thể TP Hòa Bình
7096 CB Hội NN, cá thể Huyện Đà Bắc
7097 CC Hội NN, cá thể Huyện Kỳ Sơn
7098 CD Hội NN, cá thể Huyện Lương Sơn
7099 CE Hội NN, cá thể Huyện Kim Bôi
710 TR Ngoài quốc doanh Huyện Phúc Thọ
7100 CF Hội NN, cá thể Huyện Cao Phong
7101 CG Hội NN, cá thể Huyện Tân Lạc
7102 CH Hội NN, cá thể Huyện Mai Châu
7103 CI Hội NN, cá thể Huyện Lạc Sơn
7104 CJ Hội NN, cá thể Huyện Yên Thủy
7105 CK Hội NN, cá thể Huyện Lạc Thủy
7106 SA Nghiên cứu sinh Thị xã Hòa Bình
7107 SB Nghiên cứu sinh Huyện Đà Bắc
7108 SC Nghiên cứu sinh Huyện Kỳ Sơn
7109 SD Nghiên cứu sinh Huyện Lương Sơn

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ