6984 | XB | Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Sông Công |
6985 | XC | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Định Hóa |
6986 | XD | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Phú Lương |
6987 | XE | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đồng Hỷ |
6988 | XF | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Võ Nhai |
6989 | XG | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đại Từ |
699 | TG | Ngoài quốc doanh Quận Hai Bà Trưng |
6990 | XH | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Phổ Yên |
6991 | XI | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Phú Bình |
6992 | HS | Học sinh, sinh vên |
6993 | TY | Ngân sách hỗ trợ BHYT |
7 | SM | Nghiên cứu sinh Thị xã Kỳ Anh |
700 | TH | Ngoài quốc doanh Quận Hoàng Mai |
701 | TI | Ngoài quốc doanh Quận Thanh Xuân |
7013 | DP | cán bộ xã phường |
7014 | TY | NSNN hỗ trợ đối tượng cận nghèo 70% |
7015 | 15 | Người LĐ trong LLVT tham gia BHYT |
7016 | PT | Cán bộ không chuyên trách cấp xã Huyện Đà Bắc |
7017 | QA | Doanh nghiệp nhà nước TP Hòa Bình |
7018 | QB | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đà Bắc |
7019 | QC | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Kỳ Sơn |
702 | TJ | Ngoài quốc doanh Huyện Sóc Sơn |
7020 | QD | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Lương Sơn |
7021 | QE | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Kim Bôi |
7022 | QF | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Cao Phong |
7023 | QG | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tân Lạc |
7024 | QH | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Mai Châu |
7025 | QI | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Lạc Sơn |
7026 | QJ | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Yên Thủy |
7027 | QK | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Lạc Thủy |