Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
6848 DD Đảng đoàn thể huyện Phú Vang
6849 DE Đảng đoàn thể huyện Hương Thủy
685 SX Nghiên cứu sinh Huyện Chương Mỹ
6850 DF Đảng đoàn thể thị xã Hương Trà
6851 DG Đảng đoàn thể huyện A Lưới
6852 DH Đảng đoàn thể huyện Phú Lộc
6853 DI Đảng đoàn thể huyện Nam Đông
6854 HA Hành chính sự nghiệp TP Huế
6855 HB Hành chính sự nghiệp huyện Phong Điền
6856 HC Hành chính sự nghiệp huyện Quảng Điền
6857 HD Hành chính sự nghiệp huyện Phú Vang
6858 HE Hành chính sự nghiệp huyện Hương Thủy
6859 HF Hành chính sự nghiệp thị xã Hương Trà
686 SY Nghiên cứu sinh Huyện Thanh Oai
6860 HG Hành chính sự nghiệp huyện A Lưới
6861 HH Hành chính sự nghiệp huyện Phú Lộc
6862 HI Hành chính sự nghiệp huyện Nam Đông
6863 NA Ngoài công lập TP Huế
6864 NB Ngoài công lập huyện Phong Điền
6865 NC Ngoài công lập huyện Quảng Điền
6866 ND Ngoài công lập huyện Phú Vang
6867 NE Ngoài công lập huyện Hương Thủy
6868 NF Ngoài công lập thị xã Hương Trà
6869 NG Ngoài công lập huyện A Lưới
687 T1 Ngoài quốc doanh Huyện Thường Tín
6870 NH Ngoài công lập huyện Phú Lộc
6871 NI Ngoài công lập huyện Nam Đông
6872 EA Khối hợp tác xã TP Huế
6873 EB Khối hợp tác xã Phong Điền
6874 EC Khối hợp tác xã Quảng Điền

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ