Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
6875 ED Khối hợp tác xã Phú Vang
6876 EE Khối hợp tác xã Hương Thủy
6877 EF Khối hợp tác thị xã Hương Trà
6878 EG Khối hợp tác xã A Lưới
6879 EH Khối hợp tác xã Phú Lộc
688 T2 Ngoài quốc doanh Huyện Phú Xuyên
6880 EI Khối hợp tác xã Nam Đông
6881 FA Phường, xã TP Huế
6882 FB Phường, xã huyện Phong Điền
6883 FC Phường, xã huyện Quảng Điền
6884 FD Phường, xã huyện Phú Vang
6885 FE Phường, xã huyện Hương Thủy
6886 FF Phường, xã thị xã Hương Trà
6887 FG Phường, xã huyện A Lưới
6888 FH Phường, xã huyện Phú Lộc
6889 FI Phường, xã huyện Nam Đông
689 T3 Ngoài quốc doanh Huyện ứng Hòa
6890 CA Hội NN, cá thể TP Huế
6891 CB Hội NN, cá thể huyện Phong Điền
6892 CC Hội NN, cá thể huyện Quảng Điền
6893 CD Hội NN, cá thể huyện Phú Vang
6894 CE Hội NN, cá thể huyện Hương Thủy
6895 CF Hội NN, cá thể thị xã Hương Trà
6896 CG Hội NN, cá thể huyện A Lưới
6897 CH Hội NN, cá thể huyện Phú Lộc
6898 CI Hội NN, cá thể huyện Nam Đông
6899 SH Nghiên cứu sinh Huyện Phú Lộc
690 T4 Ngoài quốc doanh Huyện Mỹ Đức
6900 XK Đơn vị xuất khẩu lao động
6901 TN Ngân sách địa phương hỗ trợ 1% BHTN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ