6793 | CK | Hội NN, cá thể Huyện Thanh Sơn |
6794 | CL | Hội NN, cá thể Huyện Thanh Thuỷ |
6795 | CM | Hội NN, cá thể Huyện Tân Sơn |
6796 | CY | BHXH huyện giải quyết OĐTS |
6797 | DN | Bảo hiểm thất nghiệp |
6798 | SB | Nghiên cứu sinh Thị xã Phú Thọ |
6799 | SC | Nghiên cứu sinh Huyện Đoan Hùng |
680 | SR | Nghiên cứu sinh Huyện Phúc Thọ |
6800 | SD | Nghiên cứu sinh Huyện Hạ Hoà |
6801 | SE | Nghiên cứu sinh Huyện Thanh Ba |
6802 | SF | Nghiên cứu sinh Huyện Phù Ninh |
6803 | SG | Nghiên cứu sinh Huyện Yên Lập |
6804 | SH | Nghiên cứu sinh Huyện Cẩm Khê |
6805 | SI | Nghiên cứu sinh Huyện Tam Nông |
6806 | SJ | Nghiên cứu sinh Huyện Lâm Thao |
6807 | SK | Nghiên cứu sinh Huyện Thanh Sơn |
6808 | SL | Nghiên cứu sinh Huyện Thanh Thuỷ |
6809 | SM | Nghiên cứu sinh Huyện Tân Sơn |
681 | SS | Nghiên cứu sinh Huyện Đan Phượng |
6810 | SA | Nghiên cứu sinh Thành phố Việt Trì |
6811 | XA | Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Việt Trì |
6812 | XB | Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Phú Thọ |
6813 | XC | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đoan Hùng |
6814 | XD | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hạ Hoà |
6815 | XE | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thanh Ba |
6816 | XF | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Phù Ninh |
6817 | XG | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Yên Lập |
6818 | XH | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cẩm Khê |
6819 | XI | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tam Nông |
682 | ST | Nghiên cứu sinh Huyện Hoài Đức |