Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
6793 CK Hội NN, cá thể Huyện Thanh Sơn
6794 CL Hội NN, cá thể Huyện Thanh Thuỷ
6795 CM Hội NN, cá thể Huyện Tân Sơn
6796 CY BHXH huyện giải quyết OĐTS
6797 DN Bảo hiểm thất nghiệp
6798 SB Nghiên cứu sinh Thị xã Phú Thọ
6799 SC Nghiên cứu sinh Huyện Đoan Hùng
680 SR Nghiên cứu sinh Huyện Phúc Thọ
6800 SD Nghiên cứu sinh Huyện Hạ Hoà
6801 SE Nghiên cứu sinh Huyện Thanh Ba
6802 SF Nghiên cứu sinh Huyện Phù Ninh
6803 SG Nghiên cứu sinh Huyện Yên Lập
6804 SH Nghiên cứu sinh Huyện Cẩm Khê
6805 SI Nghiên cứu sinh Huyện Tam Nông
6806 SJ Nghiên cứu sinh Huyện Lâm Thao
6807 SK Nghiên cứu sinh Huyện Thanh Sơn
6808 SL Nghiên cứu sinh Huyện Thanh Thuỷ
6809 SM Nghiên cứu sinh Huyện Tân Sơn
681 SS Nghiên cứu sinh Huyện Đan Phượng
6810 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Việt Trì
6811 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Việt Trì
6812 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Phú Thọ
6813 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đoan Hùng
6814 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hạ Hoà
6815 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thanh Ba
6816 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Phù Ninh
6817 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Yên Lập
6818 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cẩm Khê
6819 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tam Nông
682 ST Nghiên cứu sinh Huyện Hoài Đức

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ