Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
6766 EK Khối hợp tác xã Huyện Thanh Sơn
6767 EL Khối hợp tác xã Huyện Thanh Thuỷ
6768 EM Khối hợp tác xã Huyện Tân Sơn
6769 TN Đối Tượng hưởng trợ cấp thất nghiệp
677 SO Nghiên cứu sinh quận Hà Đông
6770 FA Phường, xã Thành phố Việt Trì
6771 FB Phường, xã Thị xã Phú Thọ
6772 FC Phường, xã Huyện Đoan Hùng
6773 FD Phường, xã Huyện Hạ Hoà
6774 FE Phường, xã Huyện Thanh Ba
6775 FF Phường, xã Huyện Phù Ninh
6776 FG Phường, xã Huyện Yên Lập
6777 FH Phường, xã Huyện Cẩm Khê
6778 FI Phường, xã Huyện Tam Nông
6779 FJ Phường, xã Huyện Lâm Thao
678 SP Nghiên cứu sinh Thị xã Sơn Tây
6780 FK Phường, xã Huyện Thanh Sơn
6781 FL Phường, xã Huyện Thanh Thuỷ
6782 FM Phường, xã Huyện Tân Sơn
6783 CA Hội NN, cá thể Thành phố Việt Trì
6784 CB Hội NN, cá thể Thị xã Phú Thọ
6785 CC Hội NN, cá thể Huyện Đoan Hùng
6786 CD Hội NN, cá thể Huyện Hạ Hoà
6787 CE Hội NN, cá thể Huyện Thanh Ba
6788 CF Hội NN, cá thể Huyện Phù Ninh
6789 CG Hội NN, cá thể Huyện Yên Lập
679 SQ Nghiên cứu sinh Huyện Ba Vì
6790 CH Hội NN, cá thể Huyện Cẩm Khê
6791 CI Hội NN, cá thể Huyện Tam Nông
6792 CJ Hội NN, cá thể Huyện Lâm Thao

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ