Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
6739 HJ Hành chánh sự nghiệp Huyện Lâm Thao
674 SL Nghiên cứu sinh Huyện Gia Lâm
6740 HK Hành chánh sự nghiệp Huyện Thanh Sơn
6741 HL Hành chánh sự nghiệp Huyện Thanh Thuỷ
6742 HM Hành chánh sự nghiệp Huyện Tân Sơn
6743 NA Ngoài công lập Thành phố Việt Trì
6744 NC Ngoài công lập Huyện Đoan Hùng
6745 ND Ngoài công lập Huyện Hạ Hoà
6746 NE Ngoài công lập Huyện Thanh Ba
6747 NF Ngoài công lập Huyện Phù Ninh
6748 NG Ngoài công lập Huyện Yên Lập
6749 NH Ngoài công lập Huyện Cẩm Khê
675 SM Nghiên cứu sinh Huyện Từ Liêm
6750 NI Ngoài công lập Huyện Tam Nông
6751 NJ Ngoài công lập Huyện Lâm Thao
6752 NK Ngoài công lập Huyện Thanh Sơn
6753 NL Ngoài công lập Huyện Thanh Thuỷ
6754 NM Ngoài công lập Huyện Tân Sơn
6755 NB Ngoài công lập Thị xã Phú Thọ
6756 EA Khối hợp tác xã Thành phố Việt Trì
6757 EB Khối hợp tác xã Thị xã Phú Thọ
6758 EC Khối hợp tác xã Huyện Đoan Hùng
6759 ED Khối hợp tác xã Huyện Hạ Hoà
676 SN Nghiên cứu sinh Huyện Thanh Trì
6760 EE Khối hợp tác xã Huyện Thanh Ba
6761 EF Khối hợp tác xã Huyện Phù Ninh
6762 EG Khối hợp tác xã Huyện Yên Lập
6763 EH Khối hợp tác xã Huyện Cẩm Khê
6764 EI Khối hợp tác xã Huyện Tam Nông
6765 EJ Khối hợp tác xã Huyện Lâm Thao

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ