Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
6657 CJ Hội NN, cá thể Huyện Sông Mã
6658 CK Hội NN, cá thể Huyện Sốp Cộp
6659 CL Hội NN, cá thể Huyện Vân Hồ
666 SD Nghiên cứu sinh Quận Long Biên
6660 CT Sơn La
6661 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Sơn La
6662 SB Nghiên cứu sinh Huyện Quỳnh Nhai
6663 SC Nghiên cứu sinh Huyện Thuận Châu
6664 SD Nghiên cứu sinh Huyện Mường La
6665 SE Nghiên cứu sinh Huyện Bắc Yên
6666 SF Nghiên cứu sinh Huyện Phù Yên
6667 SG Nghiên cứu sinh Huyện Mộc Châu
6668 SH Nghiên cứu sinh Huyện Yên Châu
6669 SI Nghiên cứu sinh Huyện Mai Sơn
667 SE Nghiên cứu sinh Quận Cầu Giấy
6670 SJ Nghiên cứu sinh Huyện Sông Mã
6671 SK Nghiên cứu sinh Huyện Sốp Cộp
6672 SL Nghiên cứu sinh Huyện Vân Hồ
6673 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Sơn La
6674 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Quỳnh Nhai
6675 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thuận Châu
6676 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Mường La
6677 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bắc Yên
6678 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Phù Yên
6679 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Mộc Châu
668 SF Nghiên cứu sinh Quận Đống Đa
6680 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Yên Châu
6681 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Mai Sơn
6682 XJ Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Sông Mã
6683 XK Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Sốp Cộp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ