Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
663 SA Nghiên cứu sinh Quận Ba Đình
6630 EG Khối hợp tác xã Huyện Mộc Châu
6631 EH Khối hợp tác xã Huyện Yên Châu
6632 EI Khối hợp tác xã Huyện Mai Sơn
6633 EJ Khối hợp tác xã Huyện Sông Mã
6634 EK Khối hợp tác xã Huyện Sốp Cộp
6635 EL Khối hợp tác xã Huyện Vân Hồ
6636 FL Phường, xã Huyện Vân Hồ
6637 FK Phường, xã Huyện Sốp Cộp
6638 FA Phường, xã Thành phố Sơn La
6639 FB Phường, xã Huyện Quỳnh Nhai
664 SB Nghiên cứu sinh Quận Hoàn Kiếm
6640 FC Phường, xã Huyện Thuận Châu
6641 FD Phường, xã Huyện Mường La
6642 FE Phường, xã Huyện Bắc Yên
6643 FF Phường, xã Huyện Phù Yên
6644 FG Phường, xã Huyện Mộc Châu
6645 FH Phường, xã Huyện Yên Châu
6646 FI Phường, xã Huyện Mai Sơn
6647 FJ Phường, xã Huyện Sông Mã
6648 CA Hội NN, cá thể Thành phố Sơn La
6649 CB Hội NN, cá thể Huyện Quỳnh Nhai
665 SC Nghiên cứu sinh Quận Tây Hồ
6650 CC Hội NN, cá thể Huyện Thuận Châu
6651 CD Hội NN, cá thể Huyện Mường La
6652 CE Hội NN, cá thể Huyện Bắc Yên
6653 CF Hội NN, cá thể Huyện Phù Yên
6654 CG Hội NN, cá thể Huyện Mộc Châu
6655 CH Hội NN, cá thể Huyện Yên Châu
6656 CI Hội NN, cá thể Huyện Mai Sơn

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ