Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
6547 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tân Hưng
6548 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Vĩnh Hưng
6549 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Mộc Hóa
655 QV Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thạch Thất
6550 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tân Thạnh
6551 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thạnh Hóa
6552 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đức Huệ
6553 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đức Hòa
6554 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bến Lức
6555 XJ Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thủ Thừa
6556 XK Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tân Trụ
6557 XL Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cần Đước
6558 XM Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cần Giuộc
6559 XN Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Châu Thành
656 QX Doanh nghiệp nhà nước Huyện Chương Mỹ
6560 XO Đơn vị xuất khẩu lao động Thị Xã Kiến Tường
6561 TR Trẻ dưới sáu tuổi
6563 GH Đối tượng tự đóng để hưởng hưu (thiếu dưới 6 tháng đủ 20 năm)
6564 QA Doanh nghiệp nhà nước Thành phố Sơn La
6565 QB Doanh nghiệp nhà nước Huyện Quỳnh Nhai
6566 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thuận Châu
6567 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Mường La
6568 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bắc Yên
6569 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Phù Yên
657 QY Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thanh Oai
6570 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Mộc Châu
6571 QH Doanh nghiệp nhà nước Huyện Yên Châu
6572 QI Doanh nghiệp nhà nước Huyện Mai Sơn
6573 QJ Doanh nghiệp nhà nước Huyện Sông Mã
6574 QK Doanh nghiệp nhà nước Huyện Sốp Cộp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ