Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
652 QS Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đan Phượng
6520 CF Hội NN, cá thể Huyện Thạnh Hóa
6521 CG Hội NN, cá thể Huyện Đức Huệ
6522 CH Hội NN, cá thể Huyện Đức Hòa
6523 CI Hội NN, cá thể Huyện Bến Lức
6524 CJ Hội NN, cá thể Huyện Thủ Thừa
6525 CK Hội NN, cá thể Huyện Tân Trụ
6526 CL Hội NN, cá thể Huyện Cần Đước
6527 CM Hội NN, cá thể Huyện Cần Giuộc
6528 CN Hội NN, cá thể Huyện Châu Thành
6529 CO Hội NN, cá thể Thị Xã Kiến Tường
653 QT Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hoài Đức
6530 CT Chuyển Tỉnh Thành Phố
6531 SA Nghiên cứu sinh Thị xã Tân An
6532 SB Nghiên cứu sinh Huyện Tân Hưng
6533 SC Nghiên cứu sinh Huyện Vĩnh Hưng
6534 SD Nghiên cứu sinh Huyện Mộc Hóa
6535 SE Nghiên cứu sinh Huyện Tân Thạnh
6536 SF Nghiên cứu sinh Huyện Thạnh Hóa
6537 SG Nghiên cứu sinh Huyện Đức Huệ
6538 SH Nghiên cứu sinh Huyện Đức Hòa
6539 SI Nghiên cứu sinh Huyện Bến Lức
654 QU Doanh nghiệp nhà nước Huyện Quốc Oai
6540 SJ Nghiên cứu sinh Huyện Thủ Thừa
6541 SK Nghiên cứu sinh Huyện Tân Trụ
6542 SL Nghiên cứu sinh Huyện Cần Đước
6543 SM Nghiên cứu sinh Huyện Cần Giuộc
6544 SN Nghiên cứu sinh Huyện Châu Thành
6545 SO Nghiên cứu sinh Thị xã Kiến Tường
6546 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Tân An

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ