Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
6492 EH Khối hợp tác xã Huyện Đức Hòa
6493 EI Khối hợp tác xã Huyện Bến Lức
6494 EJ Khối hợp tác xã Huyện Thủ Thừa
6495 EK Khối hợp tác xã Huyện Tân Trụ
6496 EL Khối hợp tác xã Huyện Cần Đước
6497 EM Khối hợp tác xã Huyện Cần Giuộc
6498 EN Khối hợp tác xã Huyện Châu Thành
6499 EO Khối hợp tác xã Thị Xã Kiến Tường
650 QQ Doanh nghiệp nhà nước Huyện Ba Vì
6500 FA Phường, xã Thị xã Tân An
6501 FB Phường, xã Huyện Tân Hưng
6502 FC Phường, xã Huyện Vĩnh Hưng
6503 FD Phường, xã Huyện Mộc Hóa
6504 FE Phường, xã Huyện Tân Thạnh
6505 FF Phường, xã Huyện Thạnh Hóa
6506 FG Phường, xã Huyện Đức Huệ
6507 FH Phường, xã Huyện Đức Hòa
6508 FI Phường, xã Huyện Bến Lức
6509 FJ Phường, xã Huyện Thủ Thừa
651 QR Doanh nghiệp nhà nước Huyện Phúc Thọ
6510 FK Phường, xã Huyện Tân Trụ
6511 FL Phường, xã Huyện Cần Đước
6512 FM Phường, xã Huyện Cần Giuộc
6513 FN Phường, xã Huyện Châu Thành
6514 FO Phường, xã Thị Xã Kiến Tường
6515 CA Hội NN, cá thể Thị xã Tân An
6516 CB Hội NN, cá thể Huyện Tân Hưng
6517 CC Hội NN, cá thể Huyện Vĩnh Hưng
6518 CD Hội NN, cá thể Huyện Mộc Hóa
6519 CE Hội NN, cá thể Huyện Tân Thạnh

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ