Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
6465 HK Hành chánh sự nghiệp Huyện Tân Trụ
6466 HL Hành chánh sự nghiệp Huyện Cần Đước
6467 HM Hành chánh sự nghiệp Huyện Cần Giuộc
6468 HN Hành chánh sự nghiệp Huyện Châu Thành
6469 HO Hành chánh sự nghiệp Thị Xã Kiến Tường
647 QN Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thanh Trì
6470 NA Ngoài công lập Thị xã Tân An
6471 NB Ngoài công lập Huyện Tân Hưng
6472 NC Ngoài công lập Huyện Vĩnh Hưng
6473 ND Ngoài công lập Huyện Mộc Hóa
6474 NE Ngoài công lập Huyện Tân Thạnh
6475 NF Ngoài công lập Huyện Thạnh Hóa
6476 NG Ngoài công lập Huyện Đức Huệ
6477 NH Ngoài công lập Huyện Đức Hòa
6478 NI Ngoài công lập Huyện Bến Lức
6479 NJ Ngoài công lập Huyện Thủ Thừa
648 QO Doanh nghiệp nhà nước Quận Hà Đông
6480 NK Ngoài công lập Huyện Tân Trụ
6481 NL Ngoài công lập Huyện Cần Đước
6482 NM Ngoài công lập Huyện Cần Giuộc
6483 NN Ngoài công lập Huyện Châu Thành
6484 NO Ngoài công lập Thị xã Kiến Tường
6485 EA Khối hợp tác xã Thị xã Tân An
6486 EB Khối hợp tác xã Huyện Tân Hưng
6487 EC Khối hợp tác xã Huyện Vĩnh Hưng
6488 ED Khối hợp tác xã Huyện Mộc Hóa
6489 EE Khối hợp tác xã Huyện Tân Thạnh
649 QP Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Sơn Tây
6490 EF Khối hợp tác xã Huyện Thạnh Hóa
6491 EG Khối hợp tác xã Huyện Đức Huệ

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ