Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
6438 TN Ngoài quốc doanh Huyện Châu Thành
6439 TO Ngoài quốc doanh Thị Xã Kiến Tường
644 QK Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đông Anh
6440 DA Đảng đoàn thể Thị xã Tân An
6441 DB Đảng đoàn thể Huyện Tân Hưng
6442 DC Đảng đoàn thể Huyện Vĩnh Hưng
6443 DD Đảng đoàn thể Huyện Mộc Hóa
6444 DE Đảng đoàn thể Huyện Tân Thạnh
6445 DF Đảng đoàn thể Huyện Thạnh Hóa
6446 DG Đảng đoàn thể Huyện Đức Huệ
6447 DH Đảng đoàn thể Huyện Đức Hòa
6448 DI Đảng đoàn thể Huyện Bến Lức
6449 DJ Đảng đoàn thể Huyện Thủ Thừa
645 QL Doanh nghiệp nhà nước Huyện Gia Lâm
6450 DK Đảng đoàn thể Huyện Tân Trụ
6451 DL Đảng đoàn thể Huyện Cần Đước
6452 DM Đảng đoàn thể Huyện Cần Giuộc
6453 DN Đảng đoàn thể Huyện Châu Thành
6454 DO Đảng đoàn thể Thị Xã Kiến Tường
6455 HA Hành chánh sự nghiệp Thị xã Tân An
6456 HB Hành chánh sự nghiệp Huyện Tân Hưng
6457 HC Hành chánh sự nghiệp Huyện Vĩnh Hưng
6458 HD Hành chánh sự nghiệp Huyện Mộc Hóa
6459 HE Hành chánh sự nghiệp Huyện Tân Thạnh
646 QM Doanh nghiệp nhà nước Huyện Từ Liêm
6460 HF Hành chánh sự nghiệp Huyện Thạnh Hóa
6461 HG Hành chánh sự nghiệp Huyện Đức Huệ
6462 HH Hành chánh sự nghiệp Huyện Đức Hòa
6463 HI Hành chánh sự nghiệp Huyện Bến Lức
6464 HJ Hành chánh sự nghiệp Huyện Thủ Thừa

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ