Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
6410 QA Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Tân An
6411 QB Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tân Hưng
6412 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Vĩnh Hưng
6413 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Mộc Hóa
6414 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tân Thạnh
6415 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thạnh Hóa
6416 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đức Huệ
6417 QH Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đức Hòa
6418 QI Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bến Lức
6419 QJ Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thủ Thừa
642 QI Doanh nghiệp nhà nước Quận Thanh Xuân
6420 QK Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tân Trụ
6421 QL Doanh nghiệp nhà nước Huyện Cần Đước
6422 QM Doanh nghiệp nhà nước Huyện Cần Giuộc
6423 QN Doanh nghiệp nhà nước Huyện Châu Thành
6424 QO Doanh nghiệp nhà nước Thị Xã Kiến Tường
6425 TA Ngoài quốc doanh Thị xã Tân An
6426 TB Ngoài quốc doanh Huyện Tân Hưng
6427 TC Ngoài quốc doanh Huyện Vĩnh Hưng
6428 TD Ngoài quốc doanh Huyện Mộc Hóa
6429 TE Ngoài quốc doanh Huyện Tân Thạnh
643 QJ Doanh nghiệp nhà nước Huyện Sóc Sơn
6430 TF Ngoài quốc doanh Huyện Thạnh Hóa
6431 TG Ngoài quốc doanh Huyện Đức Huệ
6432 TH Ngoài quốc doanh Huyện Đức Hòa
6433 TI Ngoài quốc doanh Huyện Bến Lức
6434 TJ Ngoài quốc doanh Huyện Thủ Thừa
6435 TK Ngoài quốc doanh Huyện Tân Trụ
6436 TL Ngoài quốc doanh Huyện Cần Đước
6437 TM Ngoài quốc doanh Huyện Cần Giuộc

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ