Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
6382 SI Nghiên cứu sinh Huyện An Nhơn
6383 SJ Nghiên cứu sinh Huyện Tuy Phước
6384 SK Nghiên cứu sinh Huyện Vân Canh
6385 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Qui Nhơn
6386 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện An Lão
6387 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hoài Nhơn
6388 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hoài Ân
6389 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Phù Mỹ
639 QF Doanh nghiệp nhà nước Quận Đống Đa
6390 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Vĩnh Thạnh
6391 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tây Sơn
6392 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Phù Cát
6393 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện An Nhơn
6394 XJ Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tuy Phước
6395 XK Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Vân Canh
6396 QN Lực lượng vũ trang
6397 LS Lưu học sinh
6398 XN Cán bộ xã (QĐ 130,111)/Hưu trí xã phường 80%-mã hưởng 7
6399 TQ Thân nhân sỹ quan quân đội
640 QG Doanh nghiệp nhà nước Quận Hai Bà Trưng
6400 HN Người nghèo
6401 HT hưu trí 95%- Mã hưởng 5
6402 MS Mất sức theo QĐ 613 ngày 06/05/2010
6403 HS Học sinh cận nghèo
6404 SV Sinh viên
6406 TS Thân nhân người có công
6407 CN Cận nghèo NSNN hỗ trợ 100%
6408 CS Công nhân cao su nghỉ việc đang hưởng trợ cấp
6409 CQ Xét duyệt thai sản tự nộp
641 QH Doanh nghiệp nhà nước Quận Hoàng Mai

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ