Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
6355 FD Phường, xã Huyện Hoài Ân
6356 FE Phường, xã Huyện Phù Mỹ
6357 FF Phường, xã Huyện Vĩnh Thạnh
6358 FG Phường, xã Huyện Tây Sơn
6359 FH Phường, xã Huyện Phù Cát
636 QC Doanh nghiệp nhà nước Quận Tây Hồ
6360 FI Phường, xã Huyện An Nhơn
6361 FJ Phường, xã Huyện Tuy Phước
6362 FK Phường, xã Huyện Vân Canh
6363 CA Hội NN, cá thể Thành phố Qui Nhơn
6364 CB Hội NN, cá thể Huyện An Lão
6365 CC Hội NN, cá thể Huyện Hoài Nhơn
6366 CD Hội NN, cá thể Huyện Hoài Ân
6367 CE Hội NN, cá thể Huyện Phù Mỹ
6368 CF Hội NN, cá thể Huyện Vĩnh Thạnh
6369 CG Hội NN, cá thể Huyện Tây Sơn
637 QD Doanh nghiệp nhà nước Quận Long Biên
6370 CH Hội NN, cá thể Huyện Phù Cát
6371 CI Hội NN, cá thể Huyện An Nhơn
6372 CJ Hội NN, cá thể Huyện Tuy Phước
6373 CK Hội NN, cá thể Huyện Vân Canh
6374 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Qui Nhơn
6375 SB Nghiên cứu sinh Huyện An Lão
6376 SC Nghiên cứu sinh Huyện Hoài Nhơn
6377 SD Nghiên cứu sinh Huyện Hoài Ân
6378 SE Nghiên cứu sinh Huyện Phù Mỹ
6379 SF Nghiên cứu sinh Huyện Vĩnh Thạnh
638 QE Doanh nghiệp nhà nước Quận Cầu Giấy
6380 SG Nghiên cứu sinh Huyện Tây Sơn
6381 SH Nghiên cứu sinh Huyện Phù Cát

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ