Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
6162 EF Khối hợp tác xã Huyện Thuận Thành
6163 EG Khối hợp tác xã Huyện Gia Bình
6164 EH Khối hợp tác xã Huyện Lương Tài
6165 FA Phường, xã Thành phố Bắc Ninh
6166 FB Phường, xã Huyện Yên Phong
6167 FC Phường, xã Huyện Quế Võ
6168 FD Phường, xã Huyện Tiên Du
6169 FE Phường, xã Huyện Từ Sơn
617 NM Ngoài công lập Huyện Từ Liêm
6170 FF Phường, xã Huyện Thuận Thành
6171 FG Phường, xã Huyện Gia Bình
6172 FH Phường, xã Huyện Lương Tài
6173 CA Hội NN, cá thể Thành phố Bắc Ninh
6174 CB Hội NN, cá thể Huyện Yên Phong
6175 CC Hội NN, cá thể Huyện Quế Võ
6176 CD Hội NN, cá thể Huyện Tiên Du
6177 CE Hội NN, cá thể Huyện Từ Sơn
6178 CF Hội NN, cá thể Huyện Thuận Thành
6179 CG Hội NN, cá thể Huyện Gia Bình
618 NN Ngoài công lập Huyện Thanh Trì
6180 CH Hội NN, cá thể Huyện Lương Tài
6181 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Bắc Ninh
6182 SB Nghiên cứu sinh Huyện Yên Phong
6183 SC Nghiên cứu sinh Huyện Quế Võ
6184 SD Nghiên cứu sinh Huyện Tiên Du
6185 SE Nghiên cứu sinh Huyện Từ Sơn
6186 SF Nghiên cứu sinh Huyện Thuận Thành
6187 SG Nghiên cứu sinh Huyện Gia Bình
6188 SH Nghiên cứu sinh Huyện Lương Tài
6189 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Bắc Ninh

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ