Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
619 NO Ngoài công lập Quận Hà Đông
6190 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Yên Phong
6191 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Quế Võ
6192 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tiên Du
6193 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Từ Sơn
6194 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thuận Thành
6195 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Gia Bình
6196 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lương Tài
6197 PV Người phục vụ người có công với CM
6199 XN Cán bộ phường xã hưởng trợ cấp từ ngân sách nhà nước
620 NP Ngoài công lập Thị xã Sơn Tây
6200 CT BHXH huyện trực thuộc
6201 QA Doanh nghiệp nhà nước Thành phố Vũng Tàu
6202 QB Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Bà Rịa
6203 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Châu Đức
6204 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Xuyên Mộc
6205 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Long Điền
6206 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đất Đỏ
6207 QG Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Phú Mỹ
6208 QH Doanh nghiệp nhà nước Huyện Côn Đảo
6209 TA Ngoài quốc doanh Thành phố Vũng Tàu
621 NQ Ngoài công lập Huyện Ba Vì
6210 TB Ngoài quốc doanh Thị xã Bà Rịa
6211 TC Ngoài quốc doanh Huyện Châu Đức
6212 TD Ngoài quốc doanh Huyện Xuyên Mộc
6213 TE Ngoài quốc doanh Huyện Long Điền
6214 TF Ngoài quốc doanh Huyện Đất Đỏ
6215 TG Ngoài quốc doanh Thị xã Phú Mỹ
6216 TH Ngoài quốc doanh Huyện Côn Đảo
6217 DA Đảng đoàn thể Thành phố Vũng Tàu

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ