Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
6 EM Khối hợp tác xã Thị xã Kỳ Anh
600 N1 Ngoài công lập Huyện Thường Tín
6000 HC Hành chánh sự nghiệp Huyện Tuyên Hóa
6001 HD Hành chánh sự nghiệp Huyện Quảng Trạch
6002 HE Hành chánh sự nghiệp Huyện Bố Trạch
6003 HF Hành chánh sự nghiệp Huyện Quảng Ninh
6004 HG Hành chánh sự nghiệp Huyện Lệ Thủy
6005 DH Đảng đoàn thể Thị xã Ba Đồn
6006 HH Hành chính sự nghiệp Thị xã Ba Đồn
6007 NA Ngoài công lập Thành phố Đồng Hới
6008 NB Ngoài công lập Huyện Minh Hóa
6009 NC Ngoài công lập Huyện Tuyên Hóa
601 N2 Ngoài công lập Huyện Phú Xuyên
6010 ND Ngoài công lập Huyện Quảng Trạch
6011 NE Ngoài công lập Huyện Bố Trạch
6012 NF Ngoài công lập Huyện Quảng Ninh
6013 NG Ngoài công lập Huyện Lệ Thủy
6014 NH Ngoài công lập Thị xã Ba Đồn
6015 EA Khối hợp tác xã Thành phố Đồng Hới
6016 EB Khối hợp tác xã Huyện Minh Hóa
6017 EC Khối hợp tác xã Huyện Tuyên Hóa
6018 ED Khối hợp tác xã Huyện Quảng Trạch
6019 EE Khối hợp tác xã Huyện Bố Trạch
602 N3 Ngoài công lập Huyện ứng Hòa
6020 EF Khối hợp tác xã Huyện Quảng Ninh
6021 EG Khối hợp tác xã Huyện Lệ Thủy
6022 EH Khối hợp tác xã Thị xã Ba Đồn
6023 FA Phường, xã Thành phố Đồng Hới
6024 FB Phường, xã Huyện Minh Hóa
6025 FC Phường, xã Huyện Tuyên Hóa

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ