6 | EM | Khối hợp tác xã Thị xã Kỳ Anh |
600 | N1 | Ngoài công lập Huyện Thường Tín |
6000 | HC | Hành chánh sự nghiệp Huyện Tuyên Hóa |
6001 | HD | Hành chánh sự nghiệp Huyện Quảng Trạch |
6002 | HE | Hành chánh sự nghiệp Huyện Bố Trạch |
6003 | HF | Hành chánh sự nghiệp Huyện Quảng Ninh |
6004 | HG | Hành chánh sự nghiệp Huyện Lệ Thủy |
6005 | DH | Đảng đoàn thể Thị xã Ba Đồn |
6006 | HH | Hành chính sự nghiệp Thị xã Ba Đồn |
6007 | NA | Ngoài công lập Thành phố Đồng Hới |
6008 | NB | Ngoài công lập Huyện Minh Hóa |
6009 | NC | Ngoài công lập Huyện Tuyên Hóa |
601 | N2 | Ngoài công lập Huyện Phú Xuyên |
6010 | ND | Ngoài công lập Huyện Quảng Trạch |
6011 | NE | Ngoài công lập Huyện Bố Trạch |
6012 | NF | Ngoài công lập Huyện Quảng Ninh |
6013 | NG | Ngoài công lập Huyện Lệ Thủy |
6014 | NH | Ngoài công lập Thị xã Ba Đồn |
6015 | EA | Khối hợp tác xã Thành phố Đồng Hới |
6016 | EB | Khối hợp tác xã Huyện Minh Hóa |
6017 | EC | Khối hợp tác xã Huyện Tuyên Hóa |
6018 | ED | Khối hợp tác xã Huyện Quảng Trạch |
6019 | EE | Khối hợp tác xã Huyện Bố Trạch |
602 | N3 | Ngoài công lập Huyện ứng Hòa |
6020 | EF | Khối hợp tác xã Huyện Quảng Ninh |
6021 | EG | Khối hợp tác xã Huyện Lệ Thủy |
6022 | EH | Khối hợp tác xã Thị xã Ba Đồn |
6023 | FA | Phường, xã Thành phố Đồng Hới |
6024 | FB | Phường, xã Huyện Minh Hóa |
6025 | FC | Phường, xã Huyện Tuyên Hóa |