Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
6026 FD Phường, xã Huyện Quảng Trạch
6027 FE Phường, xã Huyện Bố Trạch
6028 FF Phường, xã Huyện Quảng Ninh
6029 FG Phường, xã Huyện Lệ Thủy
603 N4 Ngoài công lập Huyện Mỹ Đức
6030 FH Phường, xã Thị xã Ba Đồn
6031 CA Hội NN, cá thể Thành phố Đồng Hới
6032 CB Hội NN, cá thể Huyện Minh Hóa
6033 CC Hội NN, cá thể Huyện Tuyên Hóa
6034 CD Hội NN, cá thể Huyện Quảng Trạch
6035 CE Hội NN, cá thể Huyện Bố Trạch
6036 CF Hội NN, cá thể Huyện Quảng Ninh
6037 CG Hội NN, cá thể Huyện Lệ Thủy
6038 CH Hội NN, cá thể TX Ba Đồn
6039 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Đồng Hới
604 N5 Ngoài công lập Huyện Mê Linh
6040 SB Nghiên cứu sinh Huyện Minh Hóa
6041 SC Nghiên cứu sinh Huyện Tuyên Hóa
6042 SD Nghiên cứu sinh Huyện Quảng Trạch
6043 SE Nghiên cứu sinh Huyện Bố Trạch
6044 SF Nghiên cứu sinh Huyện Quảng Ninh
6045 SG Nghiên cứu sinh Huyện Lệ Thủy
6046 SH Nghiên cứu sinh thị xã Ba Đồn
6047 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Đồng Hới
6048 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Minh Hóa
6049 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tuyên Hóa
605 NA Ngoài công lập Quận Ba Đình
6050 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Quảng Trạch
6051 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bố Trạch
6052 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Quảng Ninh

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ