Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
5945 SF Nghiên cứu sinh Huyện Châu Phú
5946 SG Nghiên cứu sinh Huyện Tịnh Biên
5947 SH Nghiên cứu sinh Huyện Tri Tôn
5948 SI Nghiên cứu sinh Huyện Chợ Mới
5949 SJ Nghiên cứu sinh Huyện Châu Thành
595 HT Hành chánh sự nghiệp Huyện Hoài Đức
5950 SK Nghiên cứu sinh Huyện Thoại Sơn
5951 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Long Xuyên
5952 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Châu Đốc
5953 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện An Phú
5954 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tân Châu
5955 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Phú Tân
5956 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Châu Phú
5957 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tịnh Biên
5958 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tri Tôn
5959 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Chợ Mới
596 HU Hành chánh sự nghiệp Huyện Quốc Oai
5960 XJ Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Châu Thành
5961 XK Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thoại Sơn
5962 QA Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Bạc Liêu
5963 QB Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hồng Dân
5964 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Phước Long
5965 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Vĩnh Lợi
5966 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Giá Rai
5967 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đông Hải
5968 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hòa Bình
5969 TA Ngoài quốc doanh Thị xã Bạc Liêu
597 HV Hành chánh sự nghiệp Huyện Thạch Thất
5970 TB Ngoài quốc doanh Huyện Hồng Dân
5971 TC Ngoài quốc doanh Huyện Phước Long

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ