Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
5385 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lâm Bình
5386 20 học sinh sinh viên
5387 QA Doanh nghiệp nhà nước Thành Phố Phủ Lý
5388 QB Doanh nghiệp nhà nước Huyện Duy Tiên
5389 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Kim Bảng
539 EV Khối hợp tác xã Huyện Thạch Thất
5390 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thanh Liêm
5391 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bình Lục
5392 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Lý Nhân
5393 TD Ngoài quốc doanh Huyện Hồng Ngự
5394 TE Ngoài quốc doanh Huyện Tam Nông
5395 TF Ngoài quốc doanh Huyện Tháp Mười
5396 TG Ngoài quốc doanh Huyện Cao Lãnh
5397 TH Ngoài quốc doanh Huyện Thanh Bình
5398 TI Ngoài quốc doanh Huyện Lấp Vò
5399 TJ Ngoài quốc doanh Huyện Lai Vung
540 EX Khối hợp tác xã Huyện Chương Mỹ
5400 TK Ngoài quốc doanh Huyện Châu Thành
5401 TL Ngoài quốc doanh Thị xã Hồng Ngự
5402 DA Đảng đoàn thể Thành phố Cao Lãnh
5403 DB Đảng đoàn thể Thị xã Sa Đéc
5404 DC Đảng đoàn thể Huyện Tân Hồng
5405 DD Đảng đoàn thể Huyện Hồng Ngự
5406 DE Đảng đoàn thể Huyện Tam Nông
5407 DF Đảng đoàn thể Huyện Tháp Mười
5408 DG Đảng đoàn thể Huyện Cao Lãnh
5409 DH Đảng đoàn thể Huyện Thanh Bình
541 EY Khối hợp tác xã Huyện Thanh Oai
5410 DI Đảng đoàn thể Huyện Lấp Vò
5411 DJ Đảng đoàn thể Huyện Lai Vung

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ