Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
449 XZ Đơn vị xuất khẩu lao động Tỉnh/TP
450 YN Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
451 YV Văn phòng đại diện nước ngoài
452 ZA Chỉ đóng 7%
453 ZB Tạm dừng đóng
454 C1 Hội NN, cá thể Huyện Thường Tín
456 C2 Hội NN, cá thể Huyện Phú Xuyên
457 C3 Hội NN, cá thể Huyện ứng Hòa
458 C4 Hội NN, cá thể Huyện Mỹ Đức
459 C5 Hội NN, cá thể Huyện Mê Linh
460 CA Hội NN, cá thể Quận Ba Đình
461 CB Hội NN, cá thể Quận Hoàn Kiếm
462 CC Hội NN, cá thể Quận Tây Hồ
463 CD Hội NN, cá thể Quận Long Biên
464 CE Hội NN, cá thể Quận Cầu Giấy
465 CF Hội NN, cá thể Quận Đống Đa
466 CG Hội NN, cá thể Quận Hai Bà Trưng
467 CH Hội NN, cá thể Quận Hoàng Mai
468 CI Hội NN, cá thể Quận Thanh Xuân
469 CJ Hội NN, cá thể Huyện Sóc Sơn
470 CK Hội NN, cá thể Huyện Đông Anh
471 CL Hội NN, cá thể Huyện Gia Lâm
472 CM Hội NN, cá thể Huyện Từ Liêm
473 CN Hội NN, cá thể Huyện Thanh Trì
474 CO Hội NN, cá thể Quận Hà Đông
475 CP Hội NN, cá thể Thị xã Sơn Tây
476 CQ Hội NN, cá thể Huyện Ba Vì
477 CR Hội NN, cá thể Huyện Phúc Thọ
478 CS Hội NN, cá thể Huyện Đan Phượng
479 CT Hội NN, cá thể Huyện Hoài Đức

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ