Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
480 CU Hội NN, cá thể Huyện Quốc Oai
481 CV Hội NN, cá thể Huyện Thạch Thất
482 CX Hội NN, cá thể Huyện Chương Mỹ
483 CY Hội NN, cá thể Huyện Thanh Oai
484 D1 Đảng đoàn thể Huyện Thường Tín
485 D2 Đảng đoàn thể Huyện Phú Xuyên
486 D3 Đảng đoàn thể Huyện ứng Hòa
487 D4 Đảng đoàn thể Huyện Mỹ Đức
488 D5 Đảng đoàn thể Huyện Mê Linh
489 DA Đảng đoàn thể Quận Ba Đình
490 DB Đảng đoàn thể Quận Hoàn Kiếm
491 DC Đảng đoàn thể Quận Tây Hồ
492 DD Đảng đoàn thể Quận Long Biên
493 DE Đảng đoàn thể Quận Cầu Giấy
494 DF Đảng đoàn thể Quận Đống Đa
495 DG Đảng đoàn thể Quận Hai Bà Trưng
496 DH Đảng đoàn thể Quận Hoàng Mai
497 DI Đảng đoàn thể Quận Thanh Xuân
498 DJ Đảng đoàn thể Huyện Sóc Sơn
499 DK Đảng đoàn thể Huyện Đông Anh
5 CM Hội NN, cá thể Thị xã Kỳ Anh
500 DL Đảng đoàn thể Huyện Gia Lâm
501 DM Đảng đoàn thể Huyện Từ Liêm
502 DN Đảng đoàn thể Huyện Thanh Trì
503 DO Đảng đoàn thể Quận Hà Đông
504 DP Đảng đoàn thể Thị xã Sơn Tây
505 DQ Đảng đoàn thể Huyện Ba Vì
506 DR Đảng đoàn thể Huyện Phúc Thọ
507 DS Đảng đoàn thể Huyện Đan Phượng
508 DT Đảng đoàn thể Huyện Hoài Đức

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ