Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
419 CW Hội NN, cá thể TW
420 CZ Hội NN, cá thể Tỉnh/TP
421 DW Đảng đoàn thể TW
422 DZ Đảng đoàn thể Tỉnh/TP
423 EW Khối hợp tác xã TW
424 EZ Khối hợp tác xã Tỉnh/TP
425 FW Phường, xã TW
426 FZ Phường, xã Tỉnh/TP
427 GA Phu nhân, phu quân
428 GB Tự đóng theo NĐ 121 cán bộ xã
429 GC Tự đóng theo CV 2150 của mầm non bán công
430 GD Nghỉ dôi dư theo 132
431 GE Tinh giản biên chế 110
432 GF Tự đóng để hưởng hưu và tuất
433 HW Hành chánh sự nghiệp TW
434 HZ Hành chánh sự nghiệp Tỉnh/TP
435 IA Tổ chức và cá nhân
436 IS Thu BHXH tự nguyện
437 LA Lao động học tập, công tác nước ngoài (HSL)
438 LB Lao động học tập, công tác nước ngoài (ML)
439 NW Ngoài công lập TW
440 NZ Ngoài công lập Tỉnh/TP
441 PX Khối phường xã đóng 18%
442 QW Doanh nghiệp nhà nước TW
443 QZ Doanh nghiệp nhà nước Tỉnh/TP
444 SW Nghiên cứu sinh TW
445 SZ Nghiên cứu sinh Tỉnh/TP
446 TW Ngoài quốc doanh TW
447 TZ Ngoài quốc doanh Tỉnh/TP
448 XW Đơn vị xuất khẩu lao động TW

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ