Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
4001 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Lâm Bình
4002 TA Ngoài quốc doanh Thành Phố Tuyên Quang
4003 TB Ngoài quốc doanh Huyện Nà Hang
4004 TC Ngoài quốc doanh Huyện Chiêm Hóa
4005 TD Ngoài quốc doanh Huyện Hàm Yên
4006 TE Ngoài quốc doanh Huyện Yên Sơn
4007 TF Ngoài quốc doanh Huyện Sơn Dương
4008 TG Ngoài quốc doanh Huyện Lâm Bình
4009 DA Đảng đoàn thể Thành PhốTuyên Quang
401 BI Là những người thuộc hộ gia đình, trừ các đối tượng trên
4010 DB Đảng đoàn thể Huyện Nà Hang
4011 DC Đảng đoàn thể Huyện Chiêm Hóa
4012 DD Đảng đoàn thể Huyện Hàm Yên
402 BJ Thân nhân người lao động
403 BK Khác
404 BL Lưu học sinh
405 BM Người cao tuổi
406 BN Người nghèo/ cận nghèo
407 BO Trợ cấp thất nghiệp
408 BP Cán bộ xã phường không chuyên trách tham gia BHYT
409 BQ Lực lượng vũ trang
410 BR Thân nhân của các đối tượng được cấp mã CY
411 BS Thân nhân của các đối tượng được cấp mã QN
412 BT Hưu công nhân viên chức - Quỹ BHXH đóng
413 BU Trợ cấp 613
414 BV Trợ cấp mất sức lao động
415 BW Người nước ngoài
416 BX Đối tượng hiến tạng, ghép tạng
417 BY Trợ cấp TNLĐ, BNN - Quỹ TNLĐ, BNN đóng
418 BZ Cấp hộ thẻ cho tỉnh khác

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ