379 | 34 | Khối thông tư 34 |
380 | 41 | Khối nghị định 41 |
381 | AA | Bảo trợ xã hội theo nghị định 67 |
382 | AB | Thân nhân người có công với CM là cha mẹ đẻ,vợ hoặc chồng,con của liệt sỹ |
383 | AC | Người thuộc hộ gia đình cận nghèo NSNN hỗ trợ 70% |
384 | AD | Người ốm đau thai sản dài ngày |
385 | AE | Xã viên HTX, hộ kinh doanh cá thể |
386 | AH | Người tham gia kháng chiến theo quy định pháp luật về người có công với cách mạng |
387 | AI | Người thuộc hộ gia đình cận nghèo NSNN hỗ trợ 100% |
388 | AN | NCC với CM theo quy định pháp luật về NCC với CM, trừ các đối tượng cấp mã CC |
389 | AS | Thân nhân của người có công với cách mạng khác, trừ đối tượng được cấp mã TS |
390 | AT | Người đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng nguồn BHXH |
391 | AX | Người từ đủ 75 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng |
392 | AY | Nghỉ hưởng trợ cấp thai sản |
393 | BA | Thân nhân của các đối tượng được cấp mã CA |
394 | BB | Cựu chiến binh theo quy định của pháp luật về cựu chiến binh |
395 | BC | Chất độc hoá học |
396 | BD | Học sinh sinh viên |
397 | BE | Trẻ em dưới 6 tuổi |
398 | BF | Cán bộ xã (QĐ130,111) hưu trí xã phường 80%- mã hưởng 7 |
399 | BG | Người có công,bà mẹ VNAH,thương binh,người hưởng CS như thương binh,TB loại B. |
3994 | CT | Huyện, Thành Phố chuyển tiền thu BHXH |
3995 | QA | Doanh nghiệp nhà nước Thành Phố Tuyên Quang |
3996 | QB | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Nà Hang |
3997 | QC | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Chiêm Hóa |
3998 | QD | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hàm Yên |
3999 | QE | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Yên Sơn |
4 | HM | Hành chính sự nghiệp Thị xã Kỳ Anh |
400 | BH | Đại biểu Quốc hội, đại biểu HĐND các cấp đang đương nhiệm |
4000 | QF | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Sơn Dương |