Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
3100104Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất mới bằng gỗ và bằng các vật liệu tương tự 310010
3100105Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng gỗ và bằng các vật liệu tương tự 310010
31009Giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác 3100
310090Giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác 31009
3100901Ghế bằng vật liệu khác trừ ghế gỗ 310090
3100902Đồ nội thất bằng vật liệu khác (trừ đồ nội thất bằng gỗ và ghế các loại) 310090
3100903Bộ phận của đồ nội thất bằng vật liệu khác (trừ gỗ và các vật liệu tương tự) 310090
3100904Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất bằng các vật liệu khác trừ gỗ 310090
3100905Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng các vật liệu khác trừ gỗ 310090
310094Đệm giường và khung đệm 31009
3100941Khung đệm 310094
3100949Dịch vụ sản xuất đệm 310094
32Sản phẩm chế biến, chế tạo khác C
321Đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan 32
3211Đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 321
32110Đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 3211
321101Tiền kim loại 32110
3211011Tiền kim loại 321101
3211019Dịch vụ sản xuất đồng tiền xu 321101
321102Đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 32110
3211021Ngọc trai cấy, đá quý hoặc bán quý bao gồm nhân tạo hoặc tái tạo, đã gia công nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm dát 321102
3211022Kim cương công nghiệp, đã gia công; bụi và bột của đá quý hoặc bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp 321102
3211023Đồ kim hoàn, sản phẩm của đồ kim hoàn và các chi tiết của chúng; sản phẩm của đồ vàng hoặc đồ bạc và các chi tiết của chúng 321102
3211024Sản phẩm khác từ kim loại quý; các sản phẩm từ ngọc trai tự nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy, đá quý hoặc bán quý 321102
3211029Dịch vụ sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 321102
3212Đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan 321
32120Đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan 3212
321201Đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan 32120
3212010Đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan 321201
321209Dịch vụ sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan 32120

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ