Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
2826053Bộ phận của máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống, da thuộc hoặc máy để sản xuất hay sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy may 282605
282609Dịch vụ sản xuất máy cho ngành dệt, may và da 28260
2826090Dịch vụ sản xuất máy cho ngành dệt, may và da 282609
2829Máy chuyên dụng khác 282
28291Máy sản xuất vật liệu xây dựng 2829
282910Máy sản xuất vật liệu xây dựng 28291
2829100Máy sản xuất vật liệu xây dựng 282910
28299Máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu 2829
282991Máy sản xuất giấy, bìa và các bộ phận của chúng 28299
2829911Máy sản xuất bột giấy, giấy, bìa 282991
2829912Bộ phận của máy dùng sản xuất bột giấy, giấy, bìa 282991
2829913Máy sấy gỗ, bột giấy, giấy, bìa; máy sấy không dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu 282991
2829919Dịch vụ sản xuất máy sản xuất giấy và bìa 282991
282992Máy gia công cao su và nhựa 28299
2829921Máy gia công nhựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa được phân vào đâu 282992
2829922Bộ phận của máy gia công nhựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa được phân vào đâu 282992
2829929Dịch vụ sản xuất máy làm cao su và nhựa 282992
282993Máy in, máy đóng sách và các bộ phận của chúng 28299
2829931Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách 282993
2829932Máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in 282993
2829933Máy in sử dụng các bộ phận in như bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác, trừ máy in offset loại sử dụng trong văn phòng 282993
2829939Máy in khác chưa được phân vào đâu 282993
282994Máy và thiết bị sử dụng riêng hoặc chủ yếu sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc màn hình dẹt 28299
2829941Máy và thiết bị sản xuất khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng 282994
2829942Máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp 282994
2829943Máy và thiết bị sản xuất tấm màn hình dẹt 282994
2829944Máy và thiết bị sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang; lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp và bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và tấm màn hình dẹt 282994
282995Máy chuyên dụng chưa được phân vào đâu 28299
2829951Máy và thiết bị để tách chất đồng vị và bộ phận của chúng 282995
2829952Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thuỷ tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thuỷ tinh hay đồ thuỷ tinh 282995

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ