Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
2825017Máy chế biến thực phẩm hay đồ uống (bao gồm cả dầu, mỡ) chưa phân vào đâu 282501
2825019Máy chế biến hay đóng gói thuốc lá chưa được phân vào đâu 282501
282502Máy dùng để làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt, ngũ cốc hoặc rau đậu khô 28250
2825020Máy dùng để làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt, ngũ cốc hoặc rau đậu khô 282502
282503Bộ phận của máy dùng cho chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá 28250
2825031Bộ phận của máy dùng cho chế biến đồ uống hay thực phẩm 282503
2825032Bộ phận của máy dùng cho chế biến thuốc lá 282503
2825033Bộ phận của máy dùng để làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô; máy dùng trong công nghiệp xay xát, chế biến ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô 282503
282509Dịch vụ sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá 28250
2825090Dịch vụ sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá 282509
2826Máy cho ngành dệt, may và da 282
28260Máy cho ngành dệt, may và da 2826
282601Máy dùng cho chuẩn bị xe sợi, dệt và máy dệt vải 28260
2826011Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo 282601
2826012Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; Máy kéo, đậu, xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) 282601
2826013Máy dệt 282601
2826014Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng 282601
2826015Máy phụ trợ sử dụng cùng với máy nhuộm, khâu, thêu, đan móc hoặc các máy tương tự 282601
282602Máy dệt vải khác và sản xuất trang phục bao gồm máy khâu 28260
2826021Máy giặt, làm sạch, làm ướt, là, làm khô, ép, quấn, và các loại tương tự dùng cho sợi dệt, vải và máy hoàn tất phớt 282602
2826022Máy giặt loại dùng cho hiệu giặt là quần áo; máy giặt khô; máy sấy với sức chứa > 10 kg vải khô 282602
2826023Máy làm khô quần áo bằng ly tâm 282602
2826024Máy khâu, trừ máy khâu sách và máy khâu gia đình 282602
282603Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống, da thuộc; máy để sản xuất, sửa chữa giày dép, sản phẩm khác từ da sống, da thuộc, trừ các loại máy may 28260
2826030Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống, da thuộc; máy để sản xuất, sửa chữa giày dép, sản phẩm khác từ da sống, da thuộc, trừ các loại máy may 282603
282604Máy khâu loại dùng cho gia đình 28260
2826040Máy khâu loại dùng cho gia đình 282604
282605Bộ phận và các phụ kiện của máy dệt, máy xe sợi và máy khác để sản xuất vải dệt, quần áo và chế biến da 28260
2826051Bộ phận và các phụ kiện của máy xe sợi và máy dệt 282605
2826052Bộ phận của máy khác dùng dệt vải và sản xuất trang phục bao gồm máy khâu 282605

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ