Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
2829953Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão 282995
2829954Rô bốt công nghiệp chưa được phân vào đâu 282995
2829955Máy làm mát không khí bằng bay hơi 282995
2829959Máy và thiết bị cơ khí khác có chức năng riêng biệt chưa được phân vào đâu 282995
282996Bộ phận của máy in và máy đóng sách 28299
2829960Bộ phận của máy in và máy đóng sách 282996
282997Bộ phận của máy và thiết bị sử dụng riêng hoặc chủ yếu để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, các thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc màn hình dẹt; Bộ phận của máy chuyên dụng khác 28299
2829971Bộ phận của máy và thiết bị sử dụng riêng hoặc chủ yếu để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, các thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc màn hình dẹt 282997
2829972Bộ phận của máy chuyên dụng khác 282997
282999Dịch vụ sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu 28299
2829990Dịch vụ sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu 282999
29Xe có động cơ, rơ moóc C
291Xe có động cơ 29
2910Xe có động cơ 291
29100Xe có động cơ 2910
291001Động cơ đốt trong của xe có động cơ 29100
2910011Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xilanh ≤ 1000 cc 291001
2910012Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xilanh > 1000 cc 291001
2910013Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén dùng cho xe có động cơ, trừ loại dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện 291001
291002Xe có động cơ chở dưới 10 người, kể cả xe chở người có khoang hành lý riêng 29100
2910020Xe có động cơ chở dưới 10 người, kể cả xe chở người có khoang hành lý riêng 291002
291003Xe có động cơ chở được từ 10 người trở lên 29100
2910030Xe có động cơ chở được từ 10 người trở lên 291003
291004Xe có động cơ vận tải hàng hóa 29100
2910041Xe có động cơ vận tải hàng hóa, trừ xe kéo đường bộ 291004
2910042Xe kéo đường bộ dùng cho bán rơ móoc (rơ móoc một trục) 291004
2910043Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho xe có động cơ 291004
291005Xe có động cơ loại chuyên dụng 29100
2910051Xe tải cần trục 291005
2910052Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết, xe ô tô dùng trong sân gôn và các loại xe tương tự 291005

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ