Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
282402Máy ủi, san bằng, cạo, nạo vét, đào, đầm, nện, máy chuyển động khác, loại tự hành dùng cho đất, khai khoáng hoặc quặng 28240
2824021Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng, loại tự hành 282402
2824022Máy san đất, loại tự hành 282402
2824023Máy cạp đất, loại tự hành 282402
2824024Máy đầm và xe lăn đường, loại tự hành 282402
2824025Máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặt 282402
2824026Máy khác, loại tự hành, dùng cho các công việc về đất, khoáng hoặc quặng chưa được phân vào đâu 282402
2824027Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ 282402
282403Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác ở dạng rắn; máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gồm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao 28240
2824031Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác ở dạng rắn 282403
2824032Máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc bột nhão; Máy để tạo khuôn đúc bằng cát 282403
282404Máy kéo bánh xích 28240
2824040Máy kéo bánh xích 282404
282405Máy khai thác mỏ và xây dựng khác 28240
2824050Máy khai thác mỏ và xây dựng khác 282405
282406Bộ phận của máy khai thác mỏ và xây dựng 28240
2824061Bộ phận của máy khoan, máy đào sâu khác dùng trong công việc về đất 282406
2824062Bộ phận của máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác ở dạng rắn; máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gồm nhão, xi măng chưa đông cứng 282406
2824063Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc lưỡi nghiêng 282406
282409Dịch vụ sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng 28240
2824090Dịch vụ sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng 282409
2825Máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá 282
28250Máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá 2825
282501Máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá, trừ các bộ phận của chúng 28250
2825011Máy tách kem 282501
2825012Máy chế biến sữa 282501
2825013Máy dùng để xay sát hoặc chế biến ngũ cốc hoặc rau khô chưa được phân vào đâu 282501
2825014Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các đồ uống tương tự 282501
2825015Lò làm bánh, không dùng điện; máy dùng để làm nóng đồ uống hoặc chế biến thực phẩm, trừ các máy dùng trong gia đình 282501
2825016Máy sấy nông sản 282501

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ