Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
2822032Máy đột dập hay máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), máy xén và đột dập liên hợp 282203
2822033Máy ép thuỷ lực và máy ép dùng gia công kim loại chưa được phân vào đâu 282203
2822034Máy công cụ khác dùng để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu 282203
2822035Máy và dụng cụ hàn các loại; máy, dụng cụ xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại 282203
282204Bộ phận và phụ tùng của máy công cụ dùng để gia công kim loại 28220
2822040Bộ phận và phụ tùng của máy công cụ dùng để gia công kim loại 282204
282205Máy gia công đá, gỗ và nguyên vật liệu cứng tương tự; Máy mạ điện 28220
2822051Máy công cụ dùng để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự; Máy gia công nguội thuỷ tinh 282205
2822052Máy công cụ dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự; Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ sơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác; Các loại máy khác dùng xử lý gỗ hoặc lie 282205
2822053Máy mạ điện 282205
282206Dụng cụ kẹp và bộ phận, phụ tùng của máy dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự 28220
2822061Giá kẹp dụng cụ 282206
2822062Bộ phận và phụ tùng của máy móc dùng để gia công đá, gỗ và nguyên vật liệu cứng tương tự 282206
282209Dịch vụ sản xuất máy tạo hình kim loại và các máy công cụ khác 28220
2822091Dịch vụ sản xuất máy tạo hình kim loại 282209
2822092Dịch vụ sản xuất các máy công cụ khác 282209
2823Máy luyện kim 282
28230Máy luyện kim 2823
282301Máy luyện kim và các bộ phận của chúng 28230
2823011Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại 282301
2823012Máy cán và trục cán của máy cán 282301
2823013Bộ phận của lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại 282301
2823014Bộ phận của máy cán kim loại 282301
282309Dịch vụ sản xuất máy luyện kim 28230
2823090Dịch vụ sản xuất máy luyện kim 282309
2824Máy khai thác mỏ và xây dựng 282
28240Máy khai thác mỏ và xây dựng 2824
282401Máy khai thác mỏ 28240
2824011Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục, chuyên sử dụng dưới lòng đất 282401
2824012Máy đào đường hầm, máy cắt vỉa than hoặc đá, máy khoan hoặc máy đào sâu khác 282401

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ