Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
2819011Bộ trao đổi nhiệt và máy hóa lỏng khí 281901
2819012Máy điều hòa không khí 281901
2819013Thiết bị làm lạnh, đông lạnh và bơm nhiệt trừ loại sử dụng trong gia đình 281901
2819014Các máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí 281901
2819015Quạt công nghiệp, trừ loại sử dụng trong gia đình 281901
281902Máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọc 28190
2819021Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng; thiết bị chưng cất hoặc tinh cất; bộ trao đổi nhiệt; máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác 281902
2819022Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng, chất khí trừ thiết bị lọc dầu, xăng và khí nạp dùng cho động cơ đốt trong 281902
2819023Bộ lọc dầu hoặc xăng, bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong 281902
281903Máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đình 28190
2819031Máy làm sạch, rót, đóng kín, bọc chai hoặc các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống 281903
2819032Bình dập lửa; súng phun, máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại thiết bị cơ tương tự, trừ loại sử dụng trong nông nghiệp 281903
2819033Miếng đệm, tấm lót bằng kim loại 281903
2819034Máy rửa bát đĩa trừ loại dùng trong gia đình 281903
281904Cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhậy hơn 28190
2819041Cân máy dùng trong công nghiệp 281904
2819042Cân cá nhân và cân dùng trong gia đình 281904
2819049Cân trọng lượng khác 281904
281905Máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự động 28190
2819051Máy ly tâm chưa được phân vào đâu 281905
2819052Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại, thuỷ tinh 281905
2819053Máy bán hàng tự động, kể cả máy đổi tiền lẻ 281905
281906Máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ 28190
2819060Máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ 281906
281907Máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga 28190
2819070Máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga 281907
281908Bộ phận của máy thông dụng khác 28190
2819081Bộ phận của máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ quy trình sản xuất nước tương tự; thiết bị chưng cất hoặc máy tinh cất; bộ phận trao đổi nhiệt; máy hóa lỏng không khí 281908
2819082Bộ phận của máy li tâm chưa được phân vào đâu 281908
2819083Bộ phận của máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí 281908

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ