Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
281609Dịch vụ sản xuất thiết bị nâng, hạ và bốc xếp 28160
2816090Dịch vụ sản xuất thiết bị nâng, hạ và bốc xếp 281609
2817Máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) 281
28170Máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) 2817
281701Máy chữ, máy xử lý văn bản và máy tính 28170
2817011Máy chữ và máy xử lý văn bản 281701
2817012Máy tính điện tử và các máy ghi, sao, hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán 281701
2817013Máy tính, máy tính tiền, máy đóng dấu miễn cước bưu phí, máy bán vé và các máy tương tự, có gắn với bộ phận tính toán (trừ máy bán hàng, máy ATM và các máy tương tự) 281701
281702Máy văn phòng 28170
2817021Máy photocopy và máy fax loại sử dụng trong văn phòng (trừ loại kết hợp với máy xử lý dữ liệu tự động) 281702
2817022Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng 281702
2817023Máy văn phòng khác 281702
281703Bộ phận của máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) 28170
2817031Các bộ phận của máy chữ, máy xử lý văn bản và máy tính 281703
2817032Bộ phận và thiết bị kèm theo của máy văn phòng khác 281703
281709Dịch vụ sản xuất máy tính và máy văn phòng; Dịch vụ sản xuất máy móc và các thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) 28170
2817090Dịch vụ sản xuất máy tính và máy văn phòng; Dịch vụ sản xuất máy móc và các thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) 281709
2818Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thuỷ lực hoặc có gắn động cơ 281
28180Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thuỷ lực hoặc có gắn động cơ 2818
281801Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thuỷ lực hoặc có gắn động cơ 28180
2818011Dụng cụ cầm tay có gắn động cơ điện 281801
2818012Dụng cụ cầm tay hoạt động bằng năng lượng khác 281801
281802Bộ phận của dụng cụ cầm tay hoạt động bằng khí nén, thuỷ lực hoặc có gắn động cơ 28180
2818021Bộ phận của dụng cụ cơ điện cầm tay có gắn động cơ điện 281802
2818022Bộ phận của dụng cụ cầm tay hoạt động bằng năng lượng khác 281802
281809Dịch vụ sản xuất dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thuỷ lực hoặc có gắn động cơ 28180
2818090Dịch vụ sản xuất dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thuỷ lực hoặc có gắn động cơ 281809
2819Máy thông dụng khác 281
28190Máy thông dụng khác 2819
281901Điều hoà không khí, máy hóa lỏng khí; Thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đình 28190

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ