Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
2819084Bộ phận của cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhậy hơn; của máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại, thuỷ tinh; của máy bán hàng tự động 281908
2819085Máy dập lửa; súng phun và các thiết bị tương tự, máy làm nổ cát hoặc hơi nước và các máy động cơ phản lực tương tự, thiết bị cơ khí dùng để chiếu, tán sắc hoặc phun chất lỏng hoặc bột, trừ thiết bị nông nghiệp hoặc chăn nuôi 281908
2819086Bộ phận của máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ 281908
2819087Bộ phận của máy rửa bát đĩa; Máy làm sạch hoặc làm khô chai hoặc các loại đựng khác; máy lọc, đóng, gắn xi, bọc hoặc dán nhãn chai, thùng, hộp, túi hoặc các loại đựng khác; máy xục khí bia, máy đóng gói hoặc bọc khác 281908
2819088Bộ phận của máy không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga 281908
281909Dịch vụ sản xuất các máy thông dụng khác chưa được phân vào đâu 28190
2819091Dịch vụ sản xuất máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọc 281909
2819092Dịch vụ sản xuất máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa đựng khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại 281909
2819093Dịch vụ sản xuất máy cân dùng trong gia đình, công nghiệp và máy cân khác 281909
2819094Dịch vụ sản xuất máy ly tâm, máy cán láng và máy bán hàng tự động; quạt công nghiệp 281909
2819095Dịch vụ sản xuất máy rửa bát đĩa dùng trong công nghiệp 281909
2819096Dịch vụ sản xuất máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ 281909
2819097Dịch vụ sản xuất máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga 281909
282Máy chuyên dụng 28
2821Máy nông nghiệp và lâm nghiệp 282
28210Máy nông nghiệp và lâm nghiệp 2821
282101Máy kéo 28210
2821011Máy kéo cầm tay 282101
2821012Máy kéo khác dùng trong nông nghiệp 282101
282102Máy làm đất và gieo cấy 28210
2821021Máy làm đất 282102
2821022Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy 282102
2821023Máy vãi, rắc phân 282102
2821024Máy làm đất khác 282102
282103Máy cắt dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân thể thao 28210
2821030Máy cắt dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân thể thao 282103
282104Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô, máy dọn cỏ khô khác 28210
2821041Máy cắt khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo 282104
2821042Máy dọn cỏ khô khác 282104
2821043Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng 282104

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ