Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
2814023Gối đỡ 281402
2814024Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt, vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn 281402
2814025Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli 281402
2814026Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) 281402
281403Các bộ phận của bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động 28140
2814030Các bộ phận của bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động 281403
281409Dịch vụ sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động 28140
2814090Dịch vụ sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động 281409
2815Lò nướng, lò luyện và lò nung 281
28150Lò nướng, lò luyện và lò nung 2815
281501Lò luyện, lò nung và các bộ phận của chúng 28150
2815011Buồng đốt lò nung ; máy nạp nhiên liệu cơ khí, ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự 281501
2815012Lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện, 281501
2815013Lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm dùng điện 281501
2815014Bộ phận của lò nướng, lò luyện và lò nung 281501
281509Dịch vụ sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung 28150
2815090Dịch vụ sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung 281509
2816Thiết bị nâng, hạ và bốc xếp 281
28160Thiết bị nâng, hạ và bốc xếp 2816
281601Thiết bị nâng, hạ, bốc xếp và các bộ phận của chúng 28160
2816011Hệ ròng rọc và hệ tời (trừ tời nâng kiểu thùng); tời ngang và tời dọc; kích các loại 281601
2816012Cần cẩu của tàu thuỷ; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung thang nâng di động; xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu 281601
2816013Xe nâng hạ, xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng 281601
2816014Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo dùng trong sân ga xe lửa 281601
2816015Thang máy nâng hạ theo chiều đứng, tời nâng kiểu thùng; cầu thang máy và băng tải tự động dùng cho người đi bộ 281601
2816016Máy nâng và băng tải dùng khí nén; máy nâng và băng tải hoạt động liên tục khác để vận tải hàng hoá hoặc vật liệu 281601
2816017Máy nâng hạ, xếp hoặc dỡ hàng khác 281601
2816019Bộ phận của thiết bị nâng, hạ và bốc xếp 281601
281602Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp dùng cho cần trục, máy đào đất và các máy tương tự 28160
2816020Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp dùng cho cần trục, máy đào đất và các máy tương tự 281602

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ