Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
2750061Thiết bị nấu và hâm nóng, không dùng điện, dùng trong gia đình bằng sắt hoặc thép 275006
2750062Bếp lò, vỉ lò, lò sấy và các đồ gia dụng không dùng điện tương tự ( không phải thiết bị nấu nướng và đĩa làm nóng) bằng thép hoặc sắt 275006
2750063Máy làm nóng không khí và máy phân phối khí nóng, không bằng điện, có lắp quạt có động cơ điều khiển hoặc quạt gió, bằng sắt hoặc thép 275006
2750064Dụng cụ đun nước nóng tức thời và dụng cụ đun chứa nước nóng, không dùng điện 275006
2750065Bộ phận của thiết bị dân dụng không dùng điện 275006
2750069Dịch vụ sản xuất các thiết bị dân dụng không dùng điện 275006
279Thiết bị điện khác 27
2790Thiết bị điện khác 279
27900Thiết bị điện khác 2790
279001Thiết bị điện khác và các bộ phận của chúng 27900
2790011Nam châm và các thiết bị hoạt động theo nguyên tắc nam châm 279001
2790012Máy và thiết bị điện có chức năng riêng, chưa được phân vào đâu 279001
2790013Sản phẩm cách điện không phải là gốm sứ, thủy tinh; Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, trừ loại bằng gốm sứ, plastic 279001
2790014Điện cực than, chổi các bon, các bon làm sợi đèn, các bon làm pin, ắc quy và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc các bon khác dùng làm vật liệu điện 279001
279002Thiết bị điện khác chưa được phân vào đâu 27900
2790021Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông (trừ thiết bị cơ điện) 279002
2790022Thiết bị phát tín hiệu âm thanh hoặc hình ảnh trừ loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ 279002
279003Bộ phận thiết bị điện khác 27900
2790030Bộ phận thiết bị điện khác 279003
279009Dịch vụ sản xuất thiết bị điện khác 27900
2790090Dịch vụ sản xuất thiết bị điện khác 279009
28Máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu C
281Máy thông dụng 28
2811Động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) 281
28110Động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) 2811
281101Động cơ đốt trong (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) 28110
2811011Động cơ đốt trong máy thuỷ kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện 281101
2811012Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện 281101
2811013Động cơ đốt trong máy thuỷ kiểu piston đốt cháy bằng sức nén 281101
2811014Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén 281101

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ