Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
2651043Dụng cụ và thiết bị (trừ máy nghiệm dao động tia catot và máy ghi dao động) dùng để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, độ ổn định không có thiết bị ghi lại (trừ máy đo sản xuất và cung cấp điện) 265104
2651044Dụng cụ và thiết bị (trừ máy nghiệm dao động tia catot và máy ghi dao động) dùng cho viễn thông 265104
2651049Thiết bị và phương tiện đo lường hoặc kiểm tra số lượng điện chưa được phân vào đâu 265104
265105Dụng cụ dùng để kiểm tra các đặc điểm vật chất khác 26510
2651051Tỷ trọng kế và các thiết bị nổi tương tự, nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và mọi tổ hợp của các dụng cụ trên 265105
2651052Dụng cụ và thiết bị đo lường hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hoặc khí 265105
2651053Dụng cụ và thiết bị dùng để phân tích hoá học hoặc vật lý chưa được phân vào đâu 265105
265106Thiết bị và dụng cụ đo lường, kiểm tra, thử nghiệm khác 26510
2651061Kính hiển vi (trừ kính hiển vi quang học) và thiết bị nhiễu xạ 265106
2651062Máy và thiết bị kiểm tra tính chất cơ học của vật liệu 265106
2651063Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm tra kích cỡ sử dụng cho các thiết bị trên 265106
2651064Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, đồng hồ tính tiền trên xe tắc xi, máy đếm hải lý, máy đo bước và các thiết bị tương tự; Đồng hồ chỉ tốc độ và máy máy đo tốc độ gốc (trừ thiết bị khí tượng và thuỷ văn; La bàn và thiết bị dẫn đường); Máy hoạt nghiệm 265106
2651065Dụng cụ và thiết bị tự động điều chỉnh hoặc điều khiển thuỷ lực, khí nén 265106
2651069Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra chưa được phân vào đâu 265106
265107Bộ ổn nhiệt, bộ điều chỉnh áp lực và các thiết bị, dụng cụ điều khiển hoặc điều chỉnh tự động khác 26510
2651070Bộ ổn nhiệt, bộ điều chỉnh áp lực và các thiết bị, dụng cụ điều khiển hoặc điều chỉnh tự động khác 265107
265108Bộ phận và phụ tùng của các thiết bị đo lường, thử nghiệm và định hướng 26510
2651081Bộ phận dùng cho các thiết bị rađa và thiết bị hỗ trợ định hướng sóng rađiô 265108
2651082Bộ phận và phụ tùng cho các thiết bị thuộc mã 2651012, 2651032, 2651033, 265104, 265105; Thiết bị vi phẫu; bộ phận khác chưa phân vào đâu 265108
2651083Bộ phận và các thiết bị đi kèm của kính hiển vi (trừ kính hiển vi quang học) và của thiết bị nhiễu xạ 265108
2651084Bộ phận và thiết bị đi kèm của sản phẩm thuộc mã 2651063, 2651064 265108
2651085Bộ phận và thiết bị đi kèm của các dụng cụ và máy móc thuộc mã 2651065, 2651069 và 2651070 265108
2651086Bộ phận và thiết bị đi kèm của các dụng cụ và máy móc của 2651011 và 2651062 265108
265109Dịch vụ sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra và định hướng 26510
2651090Dịch vụ sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra và định hướng 265109
2652Đồng hồ đo thời gian 265
26520Đồng hồ đo thời gian 2652
265201Đồng hồ đo thời gian hoàn chỉnh 26520
2652011Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và đồng hồ cá nhân khác, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý 265201
2652012Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi khác và đồng hồ cá nhân khác (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý) 265201

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ