Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
2640031Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh 264003
2640032Máy ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn với bộ phận thu tín hiệu video 264003
2640033Máy ghi hình 264003
2640034Màn hình và máy chiếu không tích hợp với máy thu hình và ban đầu không sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động 264003
264004Micrô, loa phóng thanh, các thiết bị thu cho sóng điện thoại hoặc điện báo 26400
2640041Micro và các linh kiện của chúng, tai nghe có hoặc không nối với micro 264004
2640042Loa đã hoặc chưa lắp vào hộp loa 264004
2640043Máy khuyếch đại âm tần, bộ tăng âm điện 264004
2640044Thiết bị thu sóng điện thoại hoặc sóng điện báo chưa được phân vào đâu 264004
264005Bộ phận của thiết bị video và âm thanh; Dây anten, dây trời 26400
2640050Bộ phận của thiết bị video và âm thanh; Dây anten, dây trời 264005
264006Bảng điều khiển trò chơi video 26400
2640060Bảng điều khiển trò chơi video 264006
264009Dịch vụ sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 26400
2640090Dịch vụ sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 264009
265Thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; Đồng hồ 26
2651Thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển 265
26510Thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển 2651
265101Thiết bị và dụng cụ định vị, khí tượng học, địa lý và các thiết bị tương tự 26510
2651011La bàn và các thiết bị và dụng cụ định hướng khác 265101
2651012Thiết bị và dụng cụ để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh) dùng cho thuỷ văn học, hải dương học, thuỷ học, khí tượng học hoặc địa lý học (trừ la bàn); Máy đo xa 265101
265102Dụng cụ ra da, thiết bị hỗ trợ định hướng sóng radio và thiết bị điều khiển radio từ xa 26510
2651020Dụng cụ ra da, thiết bị hỗ trợ định hướng sóng radio và thiết bị điều khiển radio từ xa 265102
265103Cân với độ chính xác cao; Dụng cụ để vẽ, tính toán, đo chiều dài và các vật tương tự 26510
2651031Cân với độ nhạy 5 cg hoặc chính xác hơn 265103
2651032Bảng và máy phác thảo, tự động hoặc không tự động; Dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khác 265103
2651033Thiết bị đo chiều dài sử dụng bằng tay (bao gồm thước cứng, thước dây, trắc vi kế, compa) chưa phân vào đâu 265103
265104Thiết bị đo lường số lượng điện, bức xạ ion hoá 26510
2651041Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion 265104
2651042Máy hiện sóng và máy ghi dao động 265104

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ