Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
2652013Đồng hồ đo thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ kiểu tương tự dùng cho xe có động cơ, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuỷ 265201
2652019Đồng hồ đo thời gian khác 265201
265202Bộ phận hoạt động của đồng hồ và các bộ phận khác 26520
2652021Máy đồng hồ đo thời gian, đầy đủ và đã lắp ráp 265202
2652022Máy đồng hồ thời gian đầy đủ, chưa lắp ráp hoặc lắp ráp từng phần; máy đồng hồ chưa đầy đủ, đã lắp ráp; hoặc mới lắp thô 265202
2652023Vỏ đồng hồ đo thời gian và bộ phận của nó 265202
2652024Bộ phận khác của đồng hồ đo thời gian (trừ vỏ và bộ phận của vỏ đồng hồ đo thời gian) 265202
2652025Thiết bị ghi thời gian và thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, công tắc định thời gian kèm theo máy đồng hồ thời gian, hoặc máy đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ 265202
265209Dịch vụ sản xuất đồng hồ đo thời gian 26520
2652090Dịch vụ sản xuất đồng hồ đo thời gian 265209
266Thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử y học, điện liệu pháp 26
2660Thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử y học, điện liệu pháp 266
26600Thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử y học, điện liệu pháp 2660
266001Thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử y học, điện liệu pháp 26600
2660011Thiết bị sử dụng tia X, tia phóng xạ anpha, tia gamma, tia beta 266001
2660012Thiết bị điện chẩn đoán dùng trong ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y 266001
2660013Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại dùng trong ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y 266001
266009Dịch vụ sản xuất thiết bị y học, thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp 26600
2660090Dịch vụ sản xuất thiết bị y học, thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp 266009
267Thiết bị và dụng cụ quang học 26
2670Thiết bị và dụng cụ quang học 267
26700Thiết bị và dụng cụ quang học 2670
267001Thiết bị chụp ảnh, quay phim và bộ phận của chúng 26700
2670011Vật kính dùng cho máy ảnh, máy chiếu hoặc máy phóng to, thu nhỏ ảnh 267001
2670012Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in; Máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, tấm vi phim và các vật tương tự 267001
2670013Máy ảnh kỹ thuật số 267001
2670014Máy ảnh in lấy ngay và máy ảnh khác 267001
2670015Máy quay phim 267001
2670016Máy chiếu phim, máy chiếu slide và máy chiếu hình ảnh khác (trừ máy đọc vi phim) 267001
2670017Đèn chớp; Máy phóng ảnh; Thiết bị dùng để pha chế ảnh; Màn ảnh của máy chiếu, màn chiếu phim 267001

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ